bg header

authoritative

EN - VI
Definitions
Form and inflection

authoritative
adjective

ipa us/əˈθɔːr·ə·ɾə·ɾɪv/

Showing you are sure of yourself, in charge, and expect people to listen and follow.

Thể hiện sự tự tin, quyền uy và khả năng chỉ đạo, kèm theo kỳ vọng rằng người khác sẽ lắng nghe và tuân theo.
Nghĩa phổ thông:
Có uy
Ví dụ
The company handbook provides authoritative guidelines for all employees.
Sổ tay công ty cung cấp các hướng dẫn chuẩn mực cho tất cả nhân viên.
Xem thêm

Having full and correct information, making it trusted

Có đầy đủ và chính xác thông tin, do đó được xem là đáng tin cậy.
Nghĩa phổ thông:
Uy tín
Ví dụ
The legal ruling was considered authoritative due to its deep analysis of past cases.
Phán quyết pháp lý được xem là có giá trị pháp lý cao nhờ phân tích chuyên sâu các vụ án trước đây.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect