bg header

dead-on

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dead-on
adjective

Completely accurate or correct

Hoàn toàn chính xác hoặc đúng.
Nghĩa phổ thông:
Chuẩn xác
Ví dụ
The detective's description of the suspect was dead-on, leading to a quick identification.
Miêu tả của viên thám tử về nghi phạm chuẩn xác như đúc, giúp nhanh chóng nhận diện được đối tượng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Remarkably good or very much liked

Có chất lượng vượt trội một cách đáng kể hoặc được ưa chuộng/yêu thích đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt
Ví dụ
The speaker's point was dead-on, perfectly capturing the core issue.
Quan điểm của diễn giả rất xác đáng, đã nắm bắt trọn vẹn vấn đề cốt lõi.
Xem thêm

dead-on
adverb

ipa us/ˈdedˌɑːn/

Exactly

Một cách hoàn toàn chính xác; đúng tuyệt đối.
Nghĩa phổ thông:
Chính xác
Ví dụ
The arrow hit the center of the target dead-on, scoring maximum points.
Mũi tên găm thẳng vào hồng tâm không sai một ly, giành điểm tuyệt đối.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect