bg header

avert

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

avert
verb
(PREVENT)

ipa us/əˈvɜrt/

To prevent something bad from happening

Ngăn chặn một điều tiêu cực hoặc không mong muốn xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Ngăn chặn
Ví dụ
The swift intervention of the peacekeepers helped avert a large-scale conflict.
Lực lượng gìn giữ hòa bình đã can thiệp kịp thời giúp ngăn chặn một cuộc xung đột quy mô lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

avert
verb
(TURN)

ipa us/əˈvɜrt/

To look away or stop thinking about something

Chuyển hướng ánh nhìn hoặc không tập trung/suy nghĩ về một điều gì đó.
Ví dụ
He quickly averted his eyes from the scary image on the screen.
Anh ấy nhanh chóng quay mắt đi khỏi hình ảnh đáng sợ trên màn hình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect