bg header

prohibit

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

prohibit
verb

ipa us/prəˈhɪb·ɪt/
[ Transitive ]

To officially refuse to allow something

Chính thức không cho phép hoặc cấm đoán điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cấm
Ví dụ
The new park rules prohibit littering on the pathways.
Nội quy mới của công viên cấm xả rác trên lối đi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To make an activity impossible

Ngăn cấm hoặc khiến một hoạt động không thể được thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Cấm
Ví dụ
The thick fog prohibited the airplanes from taking off.
Sương mù dày đặc đã ngăn không cho máy bay cất cánh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect