
foil
EN - VI

foilnoun(METAL SHEET)
B2
[ Uncountable ]
A very thin piece of metal, often used to cover food to keep it fresh.
Một tấm kim loại rất mỏng, thường được dùng để bọc thức ăn nhằm giữ cho thức ăn tươi ngon.
Nghĩa phổ thông:
Giấy bạc
Ví dụ
They found a new roll of foil in the kitchen drawer.
Họ tìm thấy một cuộn giấy bạc mới trong ngăn kéo bếp.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A very thin sheet of metal or paper used to wrap sections of hair when changing its color.
Một tấm hoặc lá rất mỏng bằng kim loại hoặc giấy, được sử dụng để quấn các lọn tóc khi thực hiện quy trình nhuộm hoặc thay đổi màu tóc.
Nghĩa phổ thông:
Giấy bạc
Ví dụ
The hairdresser smoothed out a fresh foil before placing the next strand of hair on it.
Thợ làm tóc vuốt phẳng một miếng giấy bạc mới trước khi đặt lọn tóc tiếp theo lên đó.
Xem thêm
foilnoun(COMPARISON)
C2
[ Countable ]
A person or thing that makes another's good or bad qualities more obvious.
Một người hoặc vật thể có tác dụng làm nổi bật, làm rõ hơn những phẩm chất (tốt hoặc xấu) của một đối tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Đối trọng
Ví dụ
The quiet student was a perfect foil for the talkative one, highlighting the latter's outgoing nature.
Học sinh trầm tính là hình mẫu đối lập hoàn hảo với người nói nhiều, làm nổi bật tính cách hướng ngoại của bạn ấy.
Xem thêm
foilnoun(SWORD)
B2
[ Countable ]
A thin, light sword used for the sport of fencing.
Một loại kiếm mỏng, nhẹ được sử dụng trong môn thể thao đấu kiếm.
Nghĩa phổ thông:
Kiếm liễu
Ví dụ
He learned to parry an opponent's attack using his foil .
Anh ấy học được cách đỡ đòn tấn công của đối thủ bằng kiếm của mình.
Xem thêm
foilverb
C2
To stop someone or something from succeeding
Ngăn chặn hoặc làm thất bại nỗ lực của ai đó hoặc điều gì đó để đạt được thành công.
Nghĩa phổ thông:
Làm thất bại
Ví dụ
Authorities quickly worked to foil the illegal scheme before it could cause harm.
Lực lượng chức năng đã nhanh chóng ngăn chặn âm mưu bất hợp pháp trước khi nó kịp gây hại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


