bg header

babysit

EN - VI
Definitions
Form and inflection

babysit
verb

ipa us/ˈbeɪ·biː·sɪt/

To take care of a baby or child when their parents or guardians are away, usually at the child's home.

Chăm sóc một em bé hoặc trẻ nhỏ khi cha mẹ hoặc người giám hộ của chúng vắng mặt, thường là tại nhà của đứa trẻ.
Nghĩa phổ thông:
Trông trẻ
Ví dụ
While their parents attended the concert, a trusted friend came to babysit the children.
Trong khi bố mẹ chúng đi xem hòa nhạc, một người bạn đáng tin cậy đã đến trông lũ trẻ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To look after children who are not your own, in your home, as a paid job.

Trông nom hoặc chăm sóc trẻ em không phải con cái của mình, thường là tại nhà riêng, như một công việc được trả thù lao.
Nghĩa phổ thông:
Trông trẻ
Ví dụ
They often left their toddler with a trusted neighbor who would babysit children at her own home for a fee.
Họ thường gửi đứa con nhỏ cho người hàng xóm đáng tin cậy, người vẫn thường nhận trông trẻ tại nhà riêng và có thu phí.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect