
watch
EN - VI

watchnoun(SMALL CLOCK)
A1
[ Countable ]
A small device that tells time, worn on the wrist with a strap or attached to clothes with a chain.
Một thiết bị nhỏ dùng để hiển thị thời gian, thường được đeo ở cổ tay bằng dây đeo hoặc gắn vào quần áo bằng dây xích.
Nghĩa phổ thông:
Đồng hồ
Ví dụ
She looked at the small watch pinned to her uniform.
Cô ấy nhìn chiếc đồng hồ nhỏ cài trên đồng phục của mình.
Xem thêm
watchnoun(LOOKING)
B1
[ Uncountable ]
The act of observing or giving attention to someone or something, usually to keep them safe or prevent problems.
Hành động quan sát hoặc tập trung chú ý vào một người hay sự vật, thường nhằm mục đích giữ an toàn hoặc ngăn ngừa rắc rối.
Nghĩa phổ thông:
Sự canh gác
Ví dụ
Parents usually maintain a close watch over their small children when near water.
Cha mẹ thường trông chừng sát sao con cái khi ở gần nước.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A person or group of guards or soldiers whose job is to protect someone or something from harm.
Một cá nhân hoặc một nhóm lính canh, binh lính có trách nhiệm bảo vệ một người hoặc một vật khỏi nguy hiểm hay tổn hại.
Nghĩa phổ thông:
Đội gác
Ví dụ
A small watch was assigned to guard the critical supply depot.
Một đội gác nhỏ được giao nhiệm vụ canh gác kho hậu cần trọng yếu.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A specific time when a person or group is responsible for guarding and warning of danger.
Khoảng thời gian cụ thể mà một người hoặc một nhóm được giao trách nhiệm canh gác và cảnh báo nguy hiểm.
Nghĩa phổ thông:
Ca trực
Ví dụ
The first watch of the morning was usually the coldest for those on duty.
Ca trực sáng sớm thường là lạnh nhất đối với những người đang trực.
Xem thêm
watchverb(LOOK AT)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To look at something for a period of time, especially if it is changing or moving
Hành động quan sát một vật thể hoặc sự việc trong một khoảng thời gian, đặc biệt là khi đối tượng đó đang biến đổi hoặc di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Theo dõi
Ví dụ
The security guard must watch the monitors for any unusual activity.
Người bảo vệ phải theo dõi các màn hình để phát hiện bất kỳ hoạt động bất thường nào.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To look after someone or something for a short time to keep them safe
Hành động trông nom, bảo vệ một người hoặc vật trong thời gian ngắn nhằm đảm bảo an toàn.
Nghĩa phổ thông:
Trông chừng
Ví dụ
Could you please watch my cat for me while i am away this weekend?
Bạn có thể trông mèo giúp tôi khi tôi vắng nhà cuối tuần này không?
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
watchverb(BE CAREFUL)
B2
[ Transitive ]
To be careful of something
Thể hiện thái độ cảnh giác hoặc thận trọng đối với một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cẩn thận
Ví dụ
You need to watch your spending if you want to save money.
Bạn cần kiểm soát chi tiêu nếu muốn tiết kiệm tiền.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


