bg header

mind

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

mind
noun

ipa us/maɪnd/

The part of a person that allows them to think, feel, and understand things.

Phần trong một cá nhân, giúp họ có khả năng tư duy, cảm nhận và thấu hiểu sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Tâm trí
Ví dụ
His mind raced with solutions as he considered the different possibilities.
Vô vàn giải pháp nảy ra trong đầu anh ấy khi anh cân nhắc các khả năng khác nhau.
Xem thêm

A very intelligent person

Một người có trí tuệ xuất chúng.
Nghĩa phổ thông:
Thiên tài
Ví dụ
Her analytical approach revealed she was a keen mind, able to find patterns others often missed.
Cách tiếp cận phân tích của cô ấy cho thấy cô ấy là một người có tư duy nhạy bén, có khả năng phát hiện ra những quy luật mà người khác thường bỏ lỡ.
Xem thêm

mind
verb
(BE ANNOYED)

ipa us/maɪnd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To feel annoyed or worried about something

Cảm thấy khó chịu, bực mình hoặc lo lắng về một vấn đề, sự việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Thấy phiền
Ví dụ
I hope you don't mind the music if i turn it on.
Mong bạn không phiền nếu tôi bật nhạc lên.
Xem thêm

mind
verb
(BE CAREFUL)

ipa us/maɪnd/
[ Transitive ]

To pay attention to something, especially to be careful about it.

Chú ý đến điều gì đó, đặc biệt là cẩn trọng về nó.
Nghĩa phổ thông:
Để ý
Ví dụ
The gardener asked everyone to mind the freshly planted flowers so they wouldn't get stepped on.
Người làm vườn dặn mọi người hãy để ý những luống hoa mới trồng để không giẫm phải.
Xem thêm

mind
verb
(TAKE CARE OF)

ipa us/maɪnd/
[ Transitive ]

To look after someone or something

Đảm nhiệm việc trông nom, chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Trông nom
Ví dụ
The neighbor agreed to mind their plants while they were on vacation.
Người hàng xóm đồng ý trông nom cây cối của họ trong lúc họ đi nghỉ mát.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

mind
verb
(OBEY)

ipa us/maɪnd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To listen to and obey someone

Lắng nghe và vâng lời một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Nghe lời
Ví dụ
The children learned to mind their parents, especially when given instructions about safety.
Trẻ em học cách vâng lời cha mẹ, nhất là khi được dặn dò về an toàn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect