
tend
EN - VI

tendverb(BE LIKELY)
B2
[ Intransitive ]
To often act or be in a specific way
Có xu hướng thường xuyên hành động hoặc thể hiện một đặc điểm theo một cách thức cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Có xu hướng
Ví dụ
Most people tend to prefer comfortable shoes for long walks.
Hầu hết mọi người thường thích giày êm chân khi đi bộ đường dài.
Xem thêm
tendverb(CARE)
B2
[ Transitive ]
To care for something or someone
Chăm sóc hoặc trông nom cho ai đó/cái gì đó.
Ví dụ
It is important to tend to your responsibilities regularly to ensure everything runs smoothly.
Điều quan trọng là phải làm tròn trách nhiệm của bạn thường xuyên để đảm bảo mọi việc diễn ra suôn sẻ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


