
nurse
EN - VI

nursenoun
A2
A person who helps look after people who are sick or hurt.
Một người có nhiệm vụ chăm sóc những người ốm yếu hoặc bị thương.
Nghĩa phổ thông:
Y tá
Ví dụ
The nurse checked the patient's temperature and gave them medicine.
Y tá kiểm tra nhiệt độ của bệnh nhân và cho họ uống thuốc.
Xem thêm
B1
A woman hired to look after young children.
Một người phụ nữ được thuê để trông nom, chăm sóc trẻ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Vú em
Ví dụ
When the child fell and scraped a knee, the nurse quickly comforted them and applied a bandage.
Khi bé ngã và bị trầy đầu gối, cô vú em nhanh chóng an ủi và dán băng.
Xem thêm
nurseverb(TAKE CARE OF)
C2
To look after someone or an animal when sick.
Chăm sóc và điều dưỡng cho người hoặc động vật đang bị bệnh.
Nghĩa phổ thông:
Chăm sóc
Ví dụ
Farmers often have to nurse young animals that are born weak.
Nông dân thường phải chăm sóc những con vật non yếu ớt mới sinh.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
To carefully help something grow.
Chăm sóc và nuôi dưỡng một cách cẩn thận để thúc đẩy sự phát triển của cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nuôi dưỡng
Ví dụ
She nursed her small startup company, dedicating long hours to its careful development.
Cô ấy nuôi nấng công ty khởi nghiệp nhỏ của mình, dành hàng giờ để cẩn trọng phát triển nó.
Xem thêm
C2
To rest an illness or injury until it gets better
Chăm sóc và tạo điều kiện cho một bệnh tật hoặc vết thương được nghỉ ngơi cho đến khi nó hồi phục.
Nghĩa phổ thông:
Dưỡng bệnh
Ví dụ
After the long journey, the traveler needed to nurse a sore muscle before continuing.
Sau chuyến hành trình dài, người lữ khách cần cho cơ bắp bị đau được nghỉ ngơi trước khi tiếp tục.
Xem thêm
C2
To hold a small child to comfort them.
Hành động bế hoặc ôm một đứa trẻ nhỏ nhằm mục đích an ủi, vỗ về chúng.
Nghĩa phổ thông:
Bế dỗ
Ví dụ
She would often nurse her nephew when he felt afraid.
Cô ấy thường vỗ về cháu trai mình mỗi khi cậu bé sợ hãi.
Xem thêm
nurseverb(FEED)
C2
To feed a baby milk directly from a woman's breasts.
Hành động cho trẻ sơ sinh bú sữa trực tiếp từ vú của người mẹ.
Nghĩa phổ thông:
Cho con bú
Ví dụ
She sat in the rocking chair, ready to nurse her sleepy infant.
Cô ấy ngồi trên ghế bập bênh, sẵn sàng cho bé con đang ngái ngủ bú.
Xem thêm
nurseverb(FEEL EMOTION)
C2
To continue to feel a strong emotion for a long time.
Duy trì hoặc ấp ủ một cảm xúc mãnh liệt trong suốt một khoảng thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Giữ mãi cảm xúc
Ví dụ
He nursed a grudge against his former colleague for years.
Anh ấy đã nuôi hận người đồng nghiệp cũ suốt nhiều năm.
Xem thêm
nurseverb(HOLD)
C2
To hold a drink for a long time without drinking it
Hành động giữ một đồ uống trong tay hoặc trên bàn trong một khoảng thời gian dài, thường là nhấm nháp rất chậm hoặc gần như không tiêu thụ, nhằm kéo dài thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Cầm chầu
Ví dụ
He carefully nursed his expensive juice throughout the long meeting.
Anh ấy cẩn thận uống cầm hơi ly nước ép đắt tiền của mình trong suốt cuộc họp dài.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


