bg header

explosive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

explosive
noun

ipa us/ɪkˈsploʊ·sɪv/

A material or device that can create explosions.

Một vật liệu hoặc thiết bị có khả năng tạo ra các vụ nổ.
Nghĩa phổ thông:
Chất nổ
Ví dụ
Special teams were called to safely remove the unexploded explosive from the construction site.
Các đội chuyên trách được gọi đến để tháo gỡ an toàn vật nổ chưa nổ khỏi công trường xây dựng.
Xem thêm

explosive
adjective
(BURST)

ipa us/ɪkˈsploʊ·sɪv/

Very loud and sudden, like a burst

Có âm thanh rất lớn và xảy ra đột ngột, tương tự như một sự bùng nổ hoặc tiếng nổ.
Nghĩa phổ thông:
Bùng nổ
Ví dụ
An old door slammed shut with an explosive crash, making the whole house vibrate.
Một cánh cửa cũ đóng sầm lại với tiếng sầm vang trời, khiến cả căn nhà rung chuyển.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Exploding or able to explode easily

Có khả năng phát nổ hoặc dễ dàng bùng nổ.
Nghĩa phổ thông:
Dễ nổ
Ví dụ
If not handled with extreme care, the gas mixture could be highly explosive.
Nếu không được xử lý hết sức cẩn thận, hỗn hợp khí có thể cực kỳ dễ nổ.
Xem thêm

explosive
adjective
(EMOTION)

ipa us/ɪkˈsploʊ·sɪv/

Characterized by strong feelings being expressed loudly or with great force.

Mô tả trạng thái mà các cảm xúc mãnh liệt được biểu lộ một cách đột ngột, ồn ào hoặc với cường độ mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Bùng nổ
Ví dụ
The argument between the two neighbors became explosive, with shouting and slamming doors.
Cuộc tranh cãi giữa hai người hàng xóm trở nên bùng nổ, với những tiếng la hét và đóng sầm cửa.
Xem thêm

explosive
adjective
(INCREASE)

ipa us/ɪkˈsploʊ·sɪv/

Something described as explosive is very large and quick, usually referring to an increase.

Có tính chất rất lớn và diễn ra nhanh chóng, thường dùng để mô tả một sự gia tăng.
Nghĩa phổ thông:
Bùng nổ
Ví dụ
The new policy led to an explosive increase in public spending.
Chính sách mới đã dẫn đến sự tăng vọt trong chi tiêu công.
Xem thêm

explosive
adjective
(SPORTS)

ipa us/ɪkˈsploʊ·sɪv/

Describes a sports player or runner who can suddenly gain speed or power, or describes that speed or power itself.

Mô tả một vận động viên thể thao hoặc người chạy bộ có khả năng bộc phát tốc độ hoặc sức mạnh một cách đột ngột, hoặc mô tả chính đặc tính tốc độ hay sức mạnh đó.
Nghĩa phổ thông:
Bùng nổ
Ví dụ
The team’s new forward is known for his explosive bursts of speed down the wing.
Tiền đạo mới của đội nổi tiếng với những pha bứt tốc bùng nổ dọc biên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect