
noisy
EN - VI

noisyadjective(SOUND)
A2
Making a lot of noise
Có đặc điểm tạo ra hoặc phát ra nhiều tiếng ồn.
Nghĩa phổ thông:
Ồn ào
Ví dụ
The noisy construction work made it hard to concentrate.
Công trình xây dựng ồn ào khiến khó tập trung.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
noisyadjective(SIGNAL)
A2
Having unwanted disturbances or errors in its signal.
Có sự hiện diện của nhiễu loạn hoặc lỗi không mong muốn trong tín hiệu.
Nghĩa phổ thông:
Bị nhiễu
Ví dụ
Because of the interference, the data stream became noisy , corrupting the information being transmitted.
Do nhiễu, luồng dữ liệu trở nên không ổn định, làm sai lệch thông tin đang được truyền tải.
Xem thêm
noisyadjective(INFORMATION)
C1
Describes data that contains confusing or surprising information that is not useful and can be ignored.
Mô tả dữ liệu chứa thông tin gây nhiễu, không hữu ích hoặc bất thường, có thể bỏ qua.
Nghĩa phổ thông:
Nhiễu
Ví dụ
Analysts had to clean the noisy dataset before they could begin their calculations.
Các nhà phân tích phải làm sạch tập dữ liệu nhiễu trước khi có thể tiến hành các phép tính.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


