
brand
EN - VI

brandnoun(PRODUCT)
B2
A kind of product made by a company and sold under a specific name.
Một loại sản phẩm được sản xuất bởi một công ty và được bán dưới một tên gọi cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thương hiệu
Ví dụ
Many people feel loyal to a particular brand of car.
Nhiều người gắn bó với một thương hiệu xe hơi nhất định.
Xem thêm
B2
The characteristics people associate with a specific product or company.
Những đặc tính mà công chúng hoặc người tiêu dùng liên tưởng và gắn liền với một sản phẩm hoặc một công ty cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thương hiệu
Ví dụ
A successful coffee shop develops a brand that customers associate with comfort and quality.
Một quán cà phê thành công xây dựng một thương hiệu mà khách hàng liên tưởng đến sự thoải mái và chất lượng.
Xem thêm
C1
The traits people connect with a person, or the image a person tries to show others.
Những đặc điểm hay phẩm chất mà mọi người liên tưởng đến một cá nhân, hoặc hình ảnh mà cá nhân đó cố gắng xây dựng/thể hiện ra bên ngoài.
Nghĩa phổ thông:
Thương hiệu cá nhân
Ví dụ
She worked hard to create a personal brand of honesty and reliability through all her interactions.
Cô ấy đã nỗ lực xây dựng uy tín về sự trung thực và đáng tin cậy qua mọi tương tác của mình.
Xem thêm
brandnoun(FLAME)
C1
A burning stick used for light.
Một thanh củi đang cháy được sử dụng làm nguồn sáng.
Nghĩa phổ thông:
Đuốc
Ví dụ
With the brand , the explorer peered into the shadowy cave.
Với ngọn đuốc, nhà thám hiểm soi kỹ vào hang động âm u.
Xem thêm
brandnoun(MARK)
B2
A mark burned or frozen onto an animal's skin to show ownership.
Một dấu hiệu được tạo ra bằng phương pháp đốt nóng hoặc áp lạnh trên da động vật nhằm mục đích xác định quyền sở hữu.
Nghĩa phổ thông:
Dấu đóng
Ví dụ
The brand helped identify the cattle belonging to that farm.
Cái dấu giúp nhận dạng đàn gia súc của trang trại đó.
Xem thêm
brandverb(GIVE BAD NAME)
C1
[ Transitive ]
Xem thêm
To call someone or something a bad thing, often unfairly.
Gán hoặc gắn một danh xưng hay đặc điểm tiêu cực cho một người hoặc một sự vật, thường là một cách không công bằng.
Nghĩa phổ thông:
Gán mác xấu
Ví dụ
She felt unfairly branded an outsider by the new team members.
Cô ấy cảm thấy bị các thành viên mới trong nhóm gán mác người ngoài một cách bất công.
Xem thêm
brandverb(CREATE BRAND)
B2
[ Transitive ]
To make a product, organization, person, or place easy to recognize and tell apart from others by linking it to a specific name, design, symbol, or set of features.
Để làm cho một sản phẩm, tổ chức, cá nhân, hoặc địa điểm dễ dàng được nhận diện và phân biệt với các đối tượng khác, bằng cách gắn liền nó với một tên gọi, thiết kế, biểu tượng, hoặc một tập hợp các đặc điểm đặc trưng.
Nghĩa phổ thông:
Xây dựng thương hiệu
Ví dụ
The new company plans to brand its sustainable products with a green leaf symbol.
Công ty mới có kế hoạch định vị thương hiệu cho các sản phẩm bền vững của mình bằng biểu tượng lá xanh.
Xem thêm
brandverb(MARK)
C2
[ Transitive ]
To mark an animal's skin with heat or cold to show who owns it.
Ghi dấu trên da động vật bằng nhiệt hoặc lạnh để xác định chủ sở hữu.
Nghĩa phổ thông:
Đóng dấu gia súc
Ví dụ
The farmer decided to brand the new sheep to prevent theft.
Người nông dân quyết định đóng dấu cho đàn cừu mới để tránh mất trộm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


