
variety
EN - VI

varietynoun(CHANGE)
B1
[ Uncountable ]
The quality of having many different types that often change.
Đặc tính của sự tồn tại nhiều loại hình, dạng thức khác nhau, và thường xuyên biến đổi.
Nghĩa phổ thông:
Tính đa dạng động
Ví dụ
The grocery store offers a wide variety of fresh fruits and vegetables each season.
Siêu thị cung cấp đa dạng các loại trái cây và rau củ tươi theo mùa.
Xem thêm
varietynoun(TYPE)
A2
[ Countable ]
A range of different types
Một tập hợp các kiểu hoặc loại khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Sự đa dạng
Ví dụ
To stay healthy, it is good to eat a variety of fruits and vegetables.
Để giữ gìn sức khỏe, nên ăn đa dạng các loại trái cây và rau củ.
Xem thêm
varietynoun(ENTERTAINMENT)
B1
[ Uncountable ]
A show that includes many different short performances, such as singing, dancing, or magic tricks.
Một chương trình giải trí bao gồm nhiều tiết mục ngắn đa dạng, chẳng hạn như ca hát, nhảy múa, hoặc ảo thuật.
Nghĩa phổ thông:
Tạp kỹ
Ví dụ
The local community center hosted a variety , showcasing different acts from the neighborhood.
Trung tâm cộng đồng địa phương đã tổ chức một buổi biểu diễn tạp kỹ, giới thiệu nhiều tiết mục độc đáo từ khu dân cư.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


