bg header

form

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

form
noun
(DOCUMENT)

ipa us/fɔːrm/
[ Countable ]

A document with blank spaces for writing answers or recording information in an organized way.

Một tài liệu có các chỗ trống để điền câu trả lời hoặc ghi nhận thông tin một cách có tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Biểu mẫu
Ví dụ
She carefully reviewed the survey form to ensure all questions were answered correctly.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra phiếu khảo sát để đảm bảo tất cả các câu hỏi được điền đúng.
Xem thêm

form
noun
(TYPE)

ipa us/fɔːrm/
[ Countable ]

A type of something

Một dạng thức hoặc một kiểu loại của một sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Loại
Ví dụ
A square is a simple form of shape.
Hình vuông là một hình đơn giản.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

form
noun
(SHAPE)

ipa us/fɔːrm/
[ Countable ]

The shape or appearance of something

Hình dạng hoặc vẻ bề ngoài của một sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Hình dạng
Ví dụ
The sculptor worked tirelessly to perfect the human form in clay.
Người điêu khắc miệt mài hoàn thiện hình dáng con người trên đất sét.
Xem thêm

form
noun
(ABILITY)

ipa us/fɔːrm/
[ Uncountable ]

A person's or team's consistent ability to perform well over a period.

Khả năng thể hiện hiệu suất tốt một cách ổn định của một cá nhân hoặc một đội trong một giai đoạn.
Nghĩa phổ thông:
Phong độ
Ví dụ
The company's strong sales form over the last quarter indicates growing market success.
Tình hình doanh số bán hàng mạnh mẽ của công ty trong quý vừa qua cho thấy thành công trên thị trường đang ngày càng tăng.
Xem thêm

form
noun
(GRAMMAR)

ipa us/fɔːrm/
[ Countable ]

A version of a word that has a particular use or meaning

Một biến thể của từ ngữ, được đặc trưng bởi cách sử dụng hoặc ý nghĩa cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Dạng
Ví dụ
Every verb has a base form that does not change.
Mỗi động từ đều có dạng nguyên thể không đổi.
Xem thêm

form
noun
(SCHOOL GROUP)

ipa us/fɔːrm/
[ Countable ]

In the uk, a group of school children who are in the same class, or a set of classes with children of a similar age.

Ở vương quốc anh, một nhóm học sinh học cùng một lớp, hoặc một tập hợp các lớp học với học sinh có độ tuổi tương đương.
Nghĩa phổ thông:
Lớp
Ví dụ
The teacher assigned a reading project to everyone in her second form.
Cô giáo đã giao một dự án đọc sách cho tất cả học sinh lớp hai của cô.
Xem thêm

form
noun
(SEAT)

ipa us/fɔːrm/
[ Countable ]

A long, narrow place to sit, usually without a back.

Một chỗ ngồi dài và hẹp, thường không có lưng tựa.
Nghĩa phổ thông:
Băng ghế
Ví dụ
The students sat on the long wooden form in the assembly hall.
Học sinh ngồi trên ghế băng gỗ dài trong hội trường.
Xem thêm

form
verb

ipa us/fɔːrm/
[ Linking Verb ]
Xem thêm

To make or be something

Tạo ra hoặc hình thành nên một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Hình thành
Ví dụ
When snow melts and refreezes, it can form slippery ice.
Khi tuyết tan chảy và đông cứng trở lại, nó có thể kết thành lớp băng trơn trượt.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To come together to make a whole

Tập hợp hoặc kết hợp các yếu tố lại với nhau để hình thành một tổng thể.
Nghĩa phổ thông:
Hình thành
Ví dụ
Many small drops of water formed a puddle on the ground.
Nhiều giọt nước nhỏ đã đọng lại thành một vũng nước trên mặt đất.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To start to exist, or to make something start to exist.

Diễn tả quá trình một sự vật, hiện tượng bắt đầu tồn tại, hoặc hành động tạo ra sự tồn tại cho một sự vật, hiện tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Hình thành
Ví dụ
A new island can form over time from volcanic activity.
Một hòn đảo mới có thể hình thành theo thời gian do hoạt động núi lửa.
Xem thêm
[ Transitive ]

To give something a certain shape

Tạo cho một đối tượng một hình dạng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tạo hình
Ví dụ
Workers used molds to form the concrete into large blocks for the foundation.
Công nhân đã dùng khuôn để đúc bê tông thành những khối lớn cho nền móng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect