
cake
EN - VI

cakenoun(FOOD)
A1
[ Countable ]
Xem thêm
A sweet food made from a mix of flour, eggs, fat, and sugar.
Một loại thực phẩm ngọt được chế biến từ hỗn hợp bột mì, trứng, chất béo và đường.
Ví dụ
For the birthday celebration, they baked a large chocolate cake .
Nhân dịp sinh nhật, họ đã nướng một chiếc bánh sô-cô-la lớn.
Xem thêm
cakenoun(SHAPE)
A2
[ Countable ]
A small, flat thing made by pressing a soft substance together.
Một vật nhỏ, dẹt, được tạo thành từ việc nén chặt một chất mềm.
Nghĩa phổ thông:
Bánh
Ví dụ
My grandmother makes delicious lentil cakes using a special family recipe.
Bà tôi làm bánh đậu lăng ngon tuyệt bằng công thức gia truyền đặc biệt.
Xem thêm
cakeverb
C2
To cover something or someone thickly with a material that then dries.
Bao phủ một vật thể hoặc một người bằng một lớp vật liệu dày, sau đó lớp vật liệu này khô lại và đóng thành mảng.
Nghĩa phổ thông:
Đóng mảng
Ví dụ
Mud caked the wheels of the vehicle as it drove through the wet trail.
Bùn đã đóng két vào bánh xe của phương tiện khi nó chạy qua con đường lầy lội.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


