bg header

plaster

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

plaster
noun
(SUBSTANCE)

ipa us/ˈplæs·tər/
[ Uncountable ]

A soft material that hardens when it dries, often spread on walls and ceilings to make them smooth.

Một vật liệu mềm, khi khô sẽ cứng lại, thường được dùng để trát lên tường và trần nhà để làm cho bề mặt chúng trở nên nhẵn mịn.
Nghĩa phổ thông:
Vữa trát
Ví dụ
The builders mixed a large batch of plaster to cover the new drywall.
Thợ xây đã trộn một mẻ lớn bột trét để trát lên tường thạch cao mới.
Xem thêm

plaster
noun
(STICKY MATERIAL)

ipa us/ˈplæs·tər/
[ Countable ]
Xem thêm

A small sticky strip of material used to cover and protect a cut.

Một miếng vật liệu nhỏ có tính dính, dùng để che phủ và bảo vệ vết cắt.
Nghĩa phổ thông:
Băng cá nhân
Ví dụ
The first aid kit contained several different sizes of plasters.
Hộp sơ cứu có nhiều cỡ băng cá nhân khác nhau.
Xem thêm

plaster
verb

ipa us/ˈplæs·tər/
[ Transitive ]

To spread plaster on a surface

Phủ hoặc trét vữa (hoặc thạch cao) lên một bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Trát vữa
Ví dụ
Before painting, it is necessary to plaster any cracks in the wall.
Trước khi sơn, cần phải trét mọi vết nứt trên tường.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To make something stick firmly onto a surface in an even layer

Để làm cho một vật liệu nào đó bám dính chắc chắn lên một bề mặt, tạo thành một lớp đồng đều.
Nghĩa phổ thông:
Trát
Ví dụ
She used a palette knife to plaster the cream cheese frosting smoothly over the cupcakes.
Cô ấy dùng dao phết kem để phết đều lớp kem phô mai lên bánh cupcake.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To cover something thoroughly or in a thick layer.

Bao phủ vật gì đó một cách kỹ lưỡng hoặc bằng một lớp dày.
Nghĩa phổ thông:
Phủ đầy
Ví dụ
The children plastered the wall with their drawings.
Bọn trẻ dán chằng chịt những bức vẽ của mình lên tường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect