bg header

candid

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

candid
adjective

ipa us/ˈkæn·dɪd/

Being honest and truthful, especially when talking about something difficult or uncomfortable

Thể hiện sự trung thực và thẳng thắn, đặc biệt khi đề cập đến những vấn đề khó khăn hoặc không thoải mái.
Nghĩa phổ thông:
Thẳng thắn
Ví dụ
During the meeting, he was candid about his struggles with the new software.
Trong cuộc họp, anh ấy đã thẳng thắn chia sẻ về những khó khăn của mình với phần mềm mới.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect