bg header

honest

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

honest
adjective

ipa us/ˈɑː·nɪst/

Someone who tells the truth and can be trusted because they do not cheat, lie, or steal.

Một người luôn nói sự thật và có thể được tin cậy vì không thực hiện các hành vi gian lận, lừa dối hay trộm cắp.
Nghĩa phổ thông:
Trung thực
Ví dụ
Because he is so honest, people always feel comfortable leaving their belongings with him.
Vì anh ấy rất trung thực, mọi người luôn cảm thấy yên tâm khi gửi gắm đồ đạc của mình cho anh ấy.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect