
frank
EN - VI

frankverb
C1
To print a mark on a stamp or envelope to show that postage has been paid or that the item cannot be used again.
In một dấu hiệu hoặc ký hiệu lên tem hoặc phong bì để chứng nhận rằng cước phí đã được thanh toán hoặc để vô hiệu hóa việc sử dụng lại vật phẩm đó.
Ví dụ
The new mailing system automatically began to frank every parcel label as it moved along the conveyor belt.
Hệ thống gửi bưu kiện mới tự động đóng dấu bưu phí lên từng nhãn bưu kiện khi chúng đi qua băng chuyền.
Xem thêm
frankadjective
C1
Being honest and truthful, even when it might be difficult or cause discomfort.
Có tính chất thành thật và trung thực, ngay cả khi việc bày tỏ sự thật có thể khó khăn hoặc gây ra sự khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Thẳng thắn
Ví dụ
During the meeting, his frank comments about the project's flaws surprised some people.
Trong cuộc họp, những nhận xét thẳng thắn của anh ấy về những khuyết điểm của dự án đã khiến một số người ngạc nhiên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


