bg header

carve

EN - VI
Definitions
Form and inflection

carve
verb

ipa us/kɑːrv/

To make something by cutting into a hard material, such as wood or stone.

Tạo tác một vật thể bằng cách cắt gọt hoặc chạm khắc vào một vật liệu cứng, chẳng hạn như gỗ hoặc đá.
Nghĩa phổ thông:
Chạm khắc
Ví dụ
The artist used a small chisel to carve intricate patterns into the wooden panel.
Người nghệ sĩ đã dùng một chiếc đục nhỏ để chạm khắc những hoa văn tinh xảo lên tấm gỗ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To cut thin slices from a large piece of cooked meat

Cắt thành những lát mỏng từ một miếng thịt lớn đã nấu chín.
Nghĩa phổ thông:
Thái thịt
Ví dụ
Proper sharp knives are essential to easily carve a large roast into even portions.
Những con dao sắc bén rất cần thiết để dễ dàng xẻ một miếng thịt quay lớn thành những phần đều nhau.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect