
slice
EN - VI

slicenoun(PIECE)
A2
[ Countable ]
A flat, often thin, piece of food cut from something larger.
Một phần thực phẩm phẳng, thường mỏng, được cắt ra từ một khối lớn hơn.
Nghĩa phổ thông:
Miếng
Ví dụ
The warm bread had a perfect golden-brown crust and was easy to break into slices .
Ổ bánh mì ấm có lớp vỏ vàng óng hoàn hảo và dễ xé thành từng lát.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A tool used in the kitchen that has a broad, flat part for lifting and moving pieces of food.
Một dụng cụ nhà bếp có phần rộng và phẳng, dùng để nâng và di chuyển các miếng thức ăn.
Nghĩa phổ thông:
Xẻng xúc
Ví dụ
After the meal, the serving slice was left on the counter next to the empty pie dish.
Sau bữa ăn, chiếc xẻng xúc được để lại trên quầy, bên cạnh đĩa đựng bánh pie đã hết.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A part or amount of something
Một phần hoặc một lượng của một tổng thể.
Nghĩa phổ thông:
Phần
Ví dụ
The community garden offered everyone a small slice of land to grow their own vegetables.
Khu vườn cộng đồng dành cho mỗi người một khoảnh đất nhỏ để tự trồng rau.
Xem thêm
slicenoun(HIT)
B2
[ Countable ]
In tennis, a hit to the bottom of the ball that makes it bounce low.
Trong quần vợt, một cú đánh vào phần dưới của quả bóng khiến nó nảy thấp.
Nghĩa phổ thông:
Cú cắt bóng
Ví dụ
The ball landed short after a powerful forehand slice from the opponent.
Bóng rơi ngắn sau một cú cắt bóng thuận tay đầy uy lực của đối thủ.
Xem thêm
B2
The action in golf or baseball of hitting a ball so it goes to one side instead of straight forward.
Hành động trong môn golf hoặc bóng chày khi đánh bóng làm cho bóng đi chệch sang một bên thay vì bay thẳng về phía trước.
Ví dụ
His last golf shot was a frustrating slice , sending the ball curving wildly out of bounds.
Cú đánh golf cuối cùng của anh ấy là một cú đánh lệch đáng thất vọng, khiến bóng bay xoáy một cách mất kiểm soát và ra khỏi sân đấu.
Xem thêm
sliceverb(CUT)
B2
[ Transitive ]
To cut something into thin, flat pieces
Cắt một vật thể thành những lát mỏng, dẹt.
Nghĩa phổ thông:
Thái
Ví dụ
She used a sharp knife to slice the apple for a snack.
Cô ấy dùng dao sắc để thái táo ăn nhẹ.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To cut into or through something smoothly and quickly with a sharp blade.
Thực hiện hành động cắt vào hoặc xuyên qua một vật thể một cách mượt mà và nhanh chóng bằng một lưỡi dao sắc bén.
Ví dụ
The new utility knife sliced cleanly through the thick rope.
Con dao đa năng mới cắt ngọt xớt sợi dây thừng dày.
Xem thêm
sliceverb(HIT)
B2
[ Transitive ]
To hit a ball in sports like golf or baseball so it goes sideways instead of straight forward
Thực hiện một cú đánh bóng trong các môn thể thao như gôn hoặc bóng chày, khiến bóng đi chệch hướng sang một bên thay vì theo đường thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Đánh lệch hướng
Ví dụ
During the game, the batter accidentally sliced the baseball into foul territory.
Trong trận đấu, người đánh bóng đã lỡ tay đánh quả bóng chày bay chệch vào khu vực phạm lỗi.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To hit the bottom of a tennis ball so that it bounces low.
Đánh vào phần dưới của quả bóng tennis khiến cho bóng nảy thấp.
Nghĩa phổ thông:
Cắt bóng
Ví dụ
When she sliced the serve, the ball barely came off the court after bouncing.
Khi cô ấy giao bóng lát, bóng gần như không nảy lên khỏi mặt sân sau khi chạm đất.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


