bg header

chic

EN - VI
Definitions
Form and inflection

chic
noun

ipa us/ʃiːk/

The quality of being very stylish and modern.

Phẩm chất của sự thanh lịch, sành điệu và hợp thời trang.
Nghĩa phổ thông:
Sành điệu
Ví dụ
She always dressed with great chic, even for casual occasions.
Cô ấy luôn ăn mặc rất thanh lịch, ngay cả trong những dịp thường ngày.
Xem thêm

chic
adjective

ipa us/ʃiːk/

Stylish and fashionable

Có phong cách thanh lịch và thời thượng.
Nghĩa phổ thông:
Sành điệu
Ví dụ
The art gallery displayed a collection of chic sculptures that blended modern and classic styles.
Phòng trưng bày nghệ thuật trưng bày một bộ sưu tập các tác phẩm điêu khắc tinh tế, kết hợp hài hòa phong cách hiện đại và cổ điển.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect