
fashionable
EN - VI

fashionableadjective
A2
Having or showing the current popular style in clothes, activities, or places.
Có hoặc thể hiện phong cách phổ biến hiện hành trong trang phục, các hoạt động hoặc địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Hợp thời trang
Ví dụ
The cafe became a fashionable spot where many people liked to gather.
Quán cà phê trở thành một địa điểm thời thượng, nơi nhiều người thích tụ tập.
Xem thêm
B1
Popular at a particular time
Phổ biến hoặc thịnh hành trong một khoảng thời gian nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Hợp thời trang
Ví dụ
Wearing brightly colored socks was a fashionable trend in the 1980s.
Việc đi tất màu sặc sỡ là một xu hướng thịnh hành vào những năm 1980.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


