bg header

hip

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

hip
noun
(BODY PART)

ipa us/hɪp/

The area on either side of the body, between the waist and the legs, or the joint that connects the leg to the upper part of the body.

Khu vực nằm ở hai bên cơ thể, giữa vùng eo và chân, hoặc là khớp nối giữa chân với phần thân trên.
Nghĩa phổ thông:
Hông
Ví dụ
She rested her hand on her hip while waiting.
Cô ấy đặt tay lên hông trong lúc chờ đợi.
Xem thêm

hip
noun
(FRUIT)

ipa us/hɪp/

hip
adjective

ipa us/hɪp/

Fashionable

Thể hiện sự phù hợp hoặc tuân thủ các xu hướng thời trang, phong cách hoặc ý tưởng được ưa chuộng trong một giai đoạn cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Sành điệu
Ví dụ
That new cafe is very hip, attracting a young crowd with its unique design.
Quán cà phê mới đó rất chất, thu hút giới trẻ nhờ thiết kế độc đáo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect