bg header

in

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

in
noun

in
adjective

ipa us/ɪn/

Fashionable or popular

Hợp thời trang hoặc phổ biến.
Nghĩa phổ thông:
Thịnh hành
Ví dụ
The new smartphone model is incredibly in, with long waiting lists to buy it.
Mẫu smartphone mới đang cực kỳ hot, với danh sách chờ mua dài dằng dặc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

in
adjective

ipa us/ˌaɪˈen/

Abbreviation for intranasal: through the nose

Là viết tắt của từ 'intranasal', mô tả phương thức đi qua hoặc được đưa vào thông qua đường mũi.
Ví dụ
The doctor recommended an in spray for rapid absorption.
Bác sĩ khuyên dùng thuốc xịt mũi để thuốc hấp thụ nhanh.
Xem thêm

in
preposition
(INSIDE)

ipa us/ɪn/

Inside a space, or held within something

Bên trong một không gian, hoặc được chứa đựng bên trong một vật nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Bên trong
Ví dụ
We waited in the large hall for the event to begin.
Chúng tôi đã chờ đợi trong sảnh lớn để sự kiện bắt đầu.
Xem thêm

in
preposition
(INTO)

ipa us/ɪn/

Into something

Chỉ sự di chuyển hoặc hướng vào bên trong một không gian, vật thể, hoặc tình trạng.
Nghĩa phổ thông:
Vào trong
Ví dụ
The children played in the water.
Bọn trẻ chơi đùa trong nước.
Xem thêm

in
preposition
(PART)

ipa us/ɪn/

Forming a part of something

Cấu thành một bộ phận của cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Là một phần của.
Ví dụ
She is in the school play every year.
Cô ấy tham gia vở kịch của trường mỗi năm.
Xem thêm

in
preposition
(DURING)

ipa us/ɪn/

Within a specific time period.

Trong một khoảng thời gian cụ thể.
Ví dụ
Most migratory birds return to this area in the warmer months.
Hầu hết các loài chim di cư trở về khu vực này trong những tháng ấm áp.
Xem thêm

in
preposition
(NO MORE THAN)

ipa us/ɪn/

Within a specific period of time

Trong phạm vi một khoảng thời gian xác định.
Nghĩa phổ thông:
Trong
Ví dụ
We need to submit the report in two days.
Chúng ta cần nộp báo cáo trong vòng hai ngày tới.
Xem thêm

in
preposition
(BEFORE THE END)

ipa us/ɪn/

At some point within a given amount of time

Biểu thị một thời điểm xảy ra sự việc nằm trong một khoảng thời gian được xác định, và thường là trước khi khoảng thời gian đó kết thúc.
Nghĩa phổ thông:
Trong vòng
Ví dụ
She said she would arrive in twenty minutes.
Cô ấy nói 20 phút nữa cô ấy sẽ đến.
Xem thêm

in
preposition
(EXPERIENCING)

ipa us/ɪn/

To be experiencing a specific condition, state, or emotion

Chỉ trạng thái đang trải qua hoặc ở trong một điều kiện, tình huống, hoặc cảm xúc cụ thể.
Ví dụ
She was in a deep sleep and did not hear the alarm.
Cô ấy ngủ say và không nghe thấy chuông báo thức.
Xem thêm

in
preposition
(EXPRESSED)

ipa us/ɪn/

Using a certain manner, form, or medium for expression or writing.

Sử dụng một cách thức, hình thức, hoặc phương tiện nhất định để diễn đạt hoặc thể hiện bằng văn bản.
Nghĩa phổ thông:
Bằng
Ví dụ
The instructions for the assembly were provided in simple, easy-to-understand language.
Hướng dẫn lắp ráp được cung cấp bằng ngôn ngữ đơn giản, dễ hiểu.
Xem thêm

in
preposition
(RESULT)

ipa us/ɪn/

Done because of something else

Xảy ra hoặc được thực hiện như là kết quả của một điều gì đó khác.
Nghĩa phổ thông:
Do
Ví dụ
The company offered a discount in return for customer loyalty.
Công ty đã giảm giá để tri ân lòng trung thành của khách hàng.
Xem thêm

in
preposition
(ARRANGEMENT)

ipa us/ɪn/

To show how items or people are grouped or placed

Dùng để chỉ cách thức các vật thể hoặc cá nhân được phân loại, sắp xếp hoặc định vị.
Nghĩa phổ thông:
Trong
Ví dụ
The books were arranged neatly in stacks on the table.
Sách được xếp gọn gàng thành từng chồng trên bàn.
Xem thêm

in
preposition
(AGE/TEMPERATURE)

ipa us/ɪn/

Used to indicate an approximate age or the weather temperature.

Được sử dụng để chỉ độ tuổi ước tính hoặc nhiệt độ thời tiết.
Ví dụ
She is in her early twenties and has just started a new job.
Cô ấy mới ngoài hai mươi tuổi và vừa bắt đầu một công việc mới.
Xem thêm

in
preposition
(INVOLVED)

ipa us/ɪn/

Being part of a specific subject or activity

Liên quan đến việc là một phần hoặc tham gia vào một chủ đề, lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tham gia
Ví dụ
He decided to get in politics to make a difference in his community.
Anh ấy quyết định dấn thân vào chính trị để tạo ra những thay đổi tích cực cho cộng đồng của mình.
Xem thêm

in
preposition
(WEARING)

ipa us/ɪn/

Wearing

Diễn tả trạng thái đang mặc, đeo, đội hoặc mang (một loại trang phục, phụ kiện) trên người.
Ví dụ
They recognized the actor in the fancy costume.
Họ nhận ra diễn viên trong bộ trang phục lộng lẫy.
Xem thêm

in
preposition
(COMPARING AMOUNTS)

ipa us/ɪn/

Out of a total group or amount

Dùng để chỉ một phần hoặc một thành viên thuộc về tổng thể của một nhóm hoặc một lượng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Trong số
Ví dụ
Roughly two in three surveyed individuals reported high satisfaction.
Cứ ba người được khảo sát thì có khoảng hai người cho biết mức độ hài lòng cao.
Xem thêm

in
preposition
(CHARACTERISTIC)

ipa us/ɪn/

Regarding a particular quality or part of something or someone.

Liên quan đến một đặc điểm, phẩm chất hoặc khía cạnh cụ thể của một vật hay một người.
Nghĩa phổ thông:
Về
Ví dụ
She is very good in math, always getting high scores on tests.
Cô ấy rất giỏi toán, luôn đạt điểm cao trong các bài kiểm tra.
Xem thêm

in
preposition
(CAUSE)

ipa us/ɪn/
[ before Present Participle ]

Because of an action or event

Do một hành động hoặc sự kiện cụ thể gây ra.
Ví dụ
The student succeeded in studying consistently every day.
Sinh viên đã thành công nhờ học tập đều đặn mỗi ngày.
Xem thêm

in
adverb
(FROM OUTSIDE)

ipa us/ɪn/

From outside, or towards the centre

Từ bên ngoài, hoặc hướng về trung tâm.
Nghĩa phổ thông:
Vào
Ví dụ
She carefully folded the clothes and put them in the drawer.
Cô ấy cẩn thận gấp quần áo rồi cất vào ngăn kéo.
Xem thêm

in
adverb
(AT PLACE)

ipa us/ɪn/

At home or at work

Ở nhà hoặc tại nơi làm việc
Ví dụ
She usually leaves work at five, but today she's still in.
Cô ấy thường tan làm lúc năm giờ, nhưng hôm nay cô ấy vẫn chưa về.
Xem thêm

in
adverb
(INSIDE)

ipa us/ɪn/

Within an object, area, or substance

Nằm bên trong một vật thể, khu vực hoặc chất.
Nghĩa phổ thông:
Bên trong
Ví dụ
Please put the book back in its shelf.
Vui lòng đặt cuốn sách trở lại vào giá sách.
Xem thêm

in
adverb
(TRANSPORT)

ipa us/ɪn/

Having arrived at the location for boarding or exiting a vehicle

Chỉ việc đã đến hoặc có mặt tại địa điểm/vị trí thích hợp để lên hoặc xuống phương tiện giao thông.
Nghĩa phổ thông:
Đã vào
Ví dụ
The train is due in at platform five.
Chuyến tàu dự kiến đến sân ga số năm.
Xem thêm

in
adverb
(GIVEN)

ipa us/ɪn/

Handed in to an official for reading

Được giao nộp cho một cá nhân có thẩm quyền để đọc hoặc xem xét.
Nghĩa phổ thông:
Nộp
Ví dụ
Make sure your application is in before the deadline.
Đảm bảo đơn đăng ký của bạn được nộp trước hạn chót.
Xem thêm

in
adverb
(COAST)

ipa us/ɪn/

Towards the coast, beach, or harbour

Hướng về phía bờ biển, bãi biển hoặc cảng biển.
Ví dụ
The boat slowly came in to the dock after its long journey.
Chiếc thuyền từ từ cập bến sau chuyến hành trình dài.
Xem thêm

in
adverb
(COMPLETION)

ipa us/ɪn/

To make something complete.

Nhằm mục đích hoàn thiện hoặc hoàn tất một sự vật, sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn thành
Ví dụ
Please fill in the missing information on the form.
Vui lòng điền thông tin còn thiếu vào biểu mẫu.
Xem thêm

in
adverb
(SPORT)

ipa us/ɪn/

For a ball in a game, it means it has landed inside the playing area boundaries.

Trong ngữ cảnh thể thao, khi áp dụng cho một quả bóng, nghĩa là quả bóng đã tiếp đất bên trong các đường biên giới hạn của khu vực thi đấu.
Nghĩa phổ thông:
Bóng trong sân
Ví dụ
Despite the close call, the tennis player saw the shot land clearly in.
Dù tình huống rất sít sao, tay vợt vẫn thấy bóng rõ ràng đã vào.
Xem thêm

When it is your turn to play, especially to hit a ball in a game.

Chỉ trạng thái hoặc thời điểm khi đến lượt người chơi thực hiện lượt chơi, đặc biệt là cú đánh bóng, trong một trận đấu thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Lượt chơi
Ví dụ
The coach called out, "who's in next to bat for our team?"
Huấn luyện viên gọi to, "ai đến lượt đánh bóng tiếp theo cho đội mình?"
Xem thêm

in
prefix

ipa us/ɪn-/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Used to mean "not," "without," or "the opposite of" when placed before adjectives or words made from adjectives.

Được sử dụng để biểu thị nghĩa "không", "thiếu", hoặc "ngược lại với" khi được đặt trước các tính từ hoặc các từ có nguồn gốc từ tính từ.
Ví dụ
The project remained incomplete even after many hours of work.
Dự án vẫn còn dang dở dù đã tốn nhiều giờ làm việc.
Xem thêm

in
suffix

ipa us/-ɪn/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

A suffix that creates a noun for an activity involving many people.

Một hậu tố dùng để tạo thành danh từ chỉ một hoạt động có sự tham gia của nhiều người.
Ví dụ
Experts led a public teach-in about local history, and many people attended.
Các chuyên gia đã tổ chức một buổi tọa đàm mở về lịch sử địa phương, và thu hút đông đảo người tham gia.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect