
trendy
EN - VI

trendynoun
C1
A person who quickly adopts the newest ideas and styles.
Một cá nhân có khả năng nhanh chóng tiếp thu và áp dụng những ý tưởng cùng phong cách mới nhất.
Nghĩa phổ thông:
Người sành điệu
Ví dụ
As a true trendy , he was always the first to wear the latest fashion.
Là một tín đồ thời trang chính hiệu, anh ấy luôn là người đầu tiên diện mốt mới nhất.
Xem thêm
trendyadjective
C1
New and following the newest styles or ideas
Mới mẻ và phù hợp với những phong cách hoặc ý tưởng thịnh hành nhất.
Nghĩa phổ thông:
Thời thượng
Ví dụ
Many fashion magazines feature models wearing the most trendy styles of the season.
Nhiều tạp chí thời trang thường giới thiệu các người mẫu diện những phong cách thịnh hành nhất của mùa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


