
chivalrous
EN - VI

chivalrousadjective
C2
Behaving in a polite, honest, fair, and kind way towards women.
Hành xử một cách lịch thiệp, chính trực, công bằng và tử tế đối với phụ nữ.
Nghĩa phổ thông:
Ga lăng
Ví dụ
The chivalrous man offered his seat to the woman carrying heavy bags.
Người đàn ông ga lăng đã nhường chỗ cho người phụ nữ mang vác nặng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Showing or having qualities like honor, kindness, and courage, similar to a traditional knight.
Thể hiện hoặc sở hữu những phẩm chất như danh dự, lòng tốt và lòng dũng cảm, tương tự phong cách của một hiệp sĩ truyền thống.
Nghĩa phổ thông:
Hào hiệp
Ví dụ
The hero was chivalrous , always helping those in need and fighting fairly.
Người anh hùng hào hiệp, luôn giúp đỡ những người gặp hoạn nạn và chiến đấu chính trực.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


