
civil
EN - VI

civiladjective(ORDINARY)
C1
[ before Noun ]
Related to regular people in a country, not connected to the army or religion.
Liên quan đến công dân hoặc thường dân trong một quốc gia, không thuộc về lực lượng vũ trang hoặc tôn giáo.
Nghĩa phổ thông:
Dân sự
Ví dụ
The new bridge was designed for civil use, allowing everyday citizens to travel easily.
Cây cầu mới được thiết kế để phục vụ dân sinh, giúp người dân đi lại thuận tiện.
Xem thêm
civiladjective(LAW)
C1
[ before Noun ]
About private disagreements between people or groups, not about crimes
Liên quan đến các tranh chấp hoặc mâu thuẫn riêng tư giữa các cá nhân hoặc nhóm, không thuộc phạm vi tội phạm hình sự.
Nghĩa phổ thông:
Dân sự
Ví dụ
The dispute was a civil matter, involving a disagreement over property lines rather than a criminal offense.
Tranh chấp này là một vấn đề dân sự, liên quan đến mâu thuẫn về ranh giới đất đai chứ không phải một vụ án hình sự.
Xem thêm
civiladjective(POLITE)
C1
Polite and formal
Lịch sự và trang trọng.
Nghĩa phổ thông:
Lịch sự
Ví dụ
She was always civil to her colleagues, even the ones she didn't like.
Cô ấy luôn giữ thái độ đúng mực với đồng nghiệp, kể cả những người cô không ưa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


