
civilized
EN - VI

civilizedadjective(DEVELOPED)
C1
Having advanced systems for government and daily life, and treating people fairly.
Được đặc trưng bởi việc sở hữu các hệ thống phát triển về quản lý nhà nước và đời sống xã hội, đồng thời thể hiện sự đối xử công bằng giữa các cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Văn minh
Ví dụ
They worked to establish public services and fair laws, striving to build a more civilized society.
Họ đã nỗ lực thiết lập các dịch vụ công và luật pháp công bằng, nhằm xây dựng một xã hội văn minh hơn.
Xem thêm
civilizedadjective(POLITE)
C1
Acting politely, calmly, and reasonably
Thể hiện hành vi cư xử một cách lịch sự, điềm tĩnh và hợp lý.
Nghĩa phổ thông:
Văn minh
Ví dụ
Even during the heated discussion, they managed to stay civilized and found a fair solution.
Ngay cả trong cuộc tranh luận nảy lửa, họ vẫn cư xử đúng mực và tìm ra giải pháp thỏa đáng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
civilizedadjective(COMFORTABLE)
C1
Pleasant or comfortable.
Có đặc tính dễ chịu hoặc thoải mái.
Nghĩa phổ thông:
Tiện nghi
Ví dụ
After a long walk, sitting by the warm fireplace felt wonderfully civilized .
Sau một chuyến đi bộ dài, ngồi bên lò sưởi ấm áp mang lại cảm giác thật ấm cúng và thư thái.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


