
polite
EN - VI

politeadjective
A2
Showing good manners and care for other people's feelings
Thể hiện cách cư xử đúng mực, có lễ độ và biết quan tâm đến cảm xúc của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Lịch sự
Ví dụ
She was very polite when she asked for help.
Cô ấy rất lịch sự khi nhờ giúp đỡ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
A2
Socially correct rather than friendly
Mang tính tuân thủ các quy tắc ứng xử xã hội, thể hiện sự đúng mực và hình thức hơn là sự thân thiện.
Nghĩa phổ thông:
Lịch sự
Ví dụ
During the meeting, everyone maintained a polite distance, offering brief nods rather than engaging in deep conversation.
Trong cuộc họp, mọi người đều giữ kẽ, chỉ gật đầu xã giao chứ không đi sâu vào trò chuyện.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


