bg header

polite

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

polite
adjective

ipa us/pəˈlaɪt/

Showing good manners and care for other people's feelings

Thể hiện cách cư xử đúng mực, có lễ độ và biết quan tâm đến cảm xúc của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Lịch sự
Ví dụ
She was very polite when she asked for help.
Cô ấy rất lịch sự khi nhờ giúp đỡ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Socially correct rather than friendly

Mang tính tuân thủ các quy tắc ứng xử xã hội, thể hiện sự đúng mực và hình thức hơn là sự thân thiện.
Nghĩa phổ thông:
Lịch sự
Ví dụ
During the meeting, everyone maintained a polite distance, offering brief nods rather than engaging in deep conversation.
Trong cuộc họp, mọi người đều giữ kẽ, chỉ gật đầu xã giao chứ không đi sâu vào trò chuyện.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect