
respectful
EN - VI

respectfuladjective(ADMIRATION)
C1
Showing admiration for someone or something
Thể hiện sự ngưỡng mộ đối với một người hoặc một sự vật/hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Ngưỡng mộ
Ví dụ
He was very respectful towards his elders, always listening carefully to their advice.
Anh ấy rất lễ phép với bề trên, luôn chú ý lắng nghe lời khuyên của họ.
Xem thêm
respectfuladjective(HONOUR)
C1
Showing politeness or high regard for someone or something
Thể hiện sự lịch sự hoặc sự tôn trọng cao đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tôn trọng
Ví dụ
She made a respectful bow before the elder, acknowledging their wisdom and experience.
Cô ấy kính cẩn cúi chào trước vị trưởng lão, nhằm bày tỏ sự tôn trọng đối với trí tuệ và kinh nghiệm của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


