bg header

respectful

EN - VI
Definitions
Form and inflection

respectful
adjective
(ADMIRATION)

ipa us/rɪˈspekt·fəl/

Showing admiration for someone or something

Thể hiện sự ngưỡng mộ đối với một người hoặc một sự vật/hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Ngưỡng mộ
Ví dụ
He was very respectful towards his elders, always listening carefully to their advice.
Anh ấy rất lễ phép với bề trên, luôn chú ý lắng nghe lời khuyên của họ.
Xem thêm

respectful
adjective
(HONOUR)

ipa us/rɪˈspekt·fəl/

Showing politeness or high regard for someone or something

Thể hiện sự lịch sự hoặc sự tôn trọng cao đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tôn trọng
Ví dụ
She made a respectful bow before the elder, acknowledging their wisdom and experience.
Cô ấy kính cẩn cúi chào trước vị trưởng lão, nhằm bày tỏ sự tôn trọng đối với trí tuệ và kinh nghiệm của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect