bg header

cold-blooded

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cold-blooded
adjective

ipa us/ˌkoʊldˈblʌd·ɪd/

Animals that can only manage their body temperature by getting heat from their environment or by moving a lot.

Mô tả các loài động vật có khả năng điều hòa thân nhiệt bằng cách hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh hoặc thông qua các hoạt động di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Máu lạnh
Ví dụ
A snake will bask in the sun because it is a cold-blooded creature needing external warmth.
Rắn thường phơi mình dưới nắng vì chúng là loài động vật biến nhiệt, cần hơi ấm từ môi trường bên ngoài.
Xem thêm

Acting in a very cruel way without any pity or care for others.

Mô tả hành vi cực kỳ tàn nhẫn và vô cảm, không thể hiện bất kỳ lòng trắc ẩn hay sự quan tâm nào đối với người khác.
Nghĩa phổ thông:
Máu lạnh
Ví dụ
She delivered the news of the budget cuts with a cold-blooded indifference, despite knowing the impact on staff.
Cô ấy thông báo tin tức cắt giảm ngân sách với thái độ vô cảm và dửng dưng, mặc dù biết rõ tác động của nó lên đội ngũ nhân viên.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect