bg header

malicious

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

malicious
adjective

ipa us/məˈlɪʃ·əs/

Meant to hurt or upset others.

Nhằm mục đích gây tổn hại hoặc khiến người khác khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Ác ý
Ví dụ
The student spread malicious rumors about their classmate, causing distress.
Học sinh đó đã tung tin đồn ác ý về bạn cùng lớp, gây ảnh hưởng xấu.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Meant to harm a computer or take its secret data.

Nhằm mục đích gây hại cho máy tính hoặc đánh cắp dữ liệu bí mật của nó.
Nghĩa phổ thông:
Độc hại
Ví dụ
A malicious program secretly recorded user keystrokes.
Một phần mềm độc hại đã ghi lén các thao tác gõ phím của người dùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect