bg header

nasty

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

nasty
adjective

ipa us/ˈnæs·tiː/

Bad or very unpleasant

Có tính chất xấu hoặc rất khó chịu.
Ví dụ
The food had a nasty smell after being left out too long.
Thức ăn có mùi ôi thiu sau khi để bên ngoài quá lâu.
Xem thêm

Unkind

Không tử tế; không tốt bụng.
Ví dụ
She gave him a nasty look after he insulted her.
Cô ấy đã quắc mắt nhìn anh ta sau khi anh ta xúc phạm cô.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Rude or offensive

Có tính chất thô lỗ hoặc mang tính xúc phạm.
Ví dụ
It was a nasty habit to interrupt others constantly.
Liên tục ngắt lời người khác là một thói xấu.
Xem thêm

Dangerous or violent

Nguy hiểm hoặc hung bạo.
Nghĩa phổ thông:
Dữ tợn
Ví dụ
The cut was a nasty one, deep and bleeding, requiring immediate medical attention.
Vết cắt rất nặng, vừa sâu vừa chảy máu, cần được cấp cứu ngay lập tức.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect