
nasty
EN - VI

nastyadjective
B1
Bad or very unpleasant
Có tính chất xấu hoặc rất khó chịu.
Ví dụ
The food had a nasty smell after being left out too long.
Thức ăn có mùi ôi thiu sau khi để bên ngoài quá lâu.
Xem thêm
B1
Unkind
Không tử tế; không tốt bụng.
Ví dụ
She gave him a nasty look after he insulted her.
Cô ấy đã quắc mắt nhìn anh ta sau khi anh ta xúc phạm cô.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Rude or offensive
Có tính chất thô lỗ hoặc mang tính xúc phạm.
Ví dụ
It was a nasty habit to interrupt others constantly.
Liên tục ngắt lời người khác là một thói xấu.
Xem thêm
B2
Dangerous or violent
Nguy hiểm hoặc hung bạo.
Nghĩa phổ thông:
Dữ tợn
Ví dụ
The cut was a nasty one, deep and bleeding, requiring immediate medical attention.
Vết cắt rất nặng, vừa sâu vừa chảy máu, cần được cấp cứu ngay lập tức.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


