bg header

cruel

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

cruel
adjective

ipa us/ˈkruː·əl/

Very unkind and harsh, meant to cause pain to people or animals on purpose.

Thể hiện sự vô cùng tàn nhẫn và khắc nghiệt, với mục đích cố ý gây ra đau đớn cho con người hoặc động vật.
Nghĩa phổ thông:
Tàn nhẫn
Ví dụ
The emperor's cruel policies caused great suffering among the people.
Những chính sách tàn bạo của hoàng đế đã gây ra nhiều đau khổ cho nhân dân.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

(of an event) causing suffering

Mô tả một sự kiện gây ra đau khổ hoặc đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Tàn nhẫn
Ví dụ
It was a cruel trick that left her feeling deeply hurt and betrayed.
Đó là một trò lừa phũ phàng đã khiến cô ấy vô cùng đau lòng và cảm thấy bị phản bội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect