
mean
EN - VI

meannoun(MATHEMATICS)
B2
The number you get by adding several amounts together and then dividing that total by how many amounts there were.
Giá trị thu được bằng cách cộng nhiều đại lượng lại với nhau, sau đó chia tổng đó cho số lượng các đại lượng đã cộng.
Nghĩa phổ thông:
Trung bình cộng
Ví dụ
To find the mean temperature for the week, we added the daily highs and divided by seven.
Để tìm nhiệt độ trung bình trong tuần, chúng tôi cộng các mức nhiệt độ cao nhất mỗi ngày rồi chia cho bảy.
Xem thêm
meannoun(METHOD)
B2
A middle point or way between two very different things
Một cách thức hoặc điểm trung gian nằm giữa hai thái cực rất khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Trung dung
Ví dụ
We need to find a mean between working too many hours and not working enough.
Chúng ta cần tìm cách dung hòa giữa làm việc quá sức và làm việc chưa đủ.
Xem thêm
meanverb(EXPRESS)
A2
[ Transitive ]
To show or stand for something
Biểu thị, thể hiện hoặc đại diện cho điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Có nghĩa
Ví dụ
The green light means that cars can go.
Đèn xanh có nghĩa là xe được phép đi.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To emphasize what you are saying
Nhấn mạnh điều bạn đang nói.
Nghĩa phổ thông:
Ý là
Ví dụ
You must finish this report by friday, and i mean friday.
Bạn phải hoàn thành báo cáo này trước thứ sáu, và tôi nói là đúng thứ sáu.
Xem thêm
meanverb(HAVE RESULT)
B1
[ Transitive ]
To have a particular result
Dẫn đến một kết quả cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn đến
Ví dụ
A rise in temperature might mean the ice will melt faster.
Nhiệt độ tăng lên có thể khiến băng tan nhanh hơn.
Xem thêm
meanverb(INTEND)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To intend
Có ý định; dự định
Nghĩa phổ thông:
Định
Ví dụ
I didn't mean to ignore your call; i was just busy.
Tôi không cố ý bỏ qua cuộc gọi của bạn; tôi chỉ bận thôi.
Xem thêm
meanverb(HAVE IMPORTANCE)
B1
[ Transitive ]
To matter a lot to someone
Mang một ý nghĩa sâu sắc hoặc tầm quan trọng to lớn đối với một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Rất quan trọng
Ví dụ
His grandmother's old necklace meant more to him than any expensive gift.
Chiếc vòng cổ cũ của bà anh quý giá với anh hơn bất kỳ món quà đắt tiền nào.
Xem thêm
meanadjective(NOT GENEROUS)
B2
Unwilling to share or give things, especially money.
Không sẵn lòng chia sẻ hoặc cho đi mọi thứ, đặc biệt là tiền bạc.
Nghĩa phổ thông:
Keo kiệt
Ví dụ
Despite having a lot of money, she was very mean and rarely donated to charity.
Dù có rất nhiều tiền, cô ấy vẫn rất keo kiệt và hiếm khi quyên góp cho từ thiện.
Xem thêm
meanadjective(NOT KIND)
B2
Unkind or unpleasant
Có tính cách không tử tế hoặc gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Xấu tính
Ví dụ
She made a mean comment about his new shoes.
Cô ấy đã nói một câu khó nghe về đôi giày mới của anh ấy.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
meanadjective(VIOLENT)
B2
Frightening and likely to become violent
Gây sợ hãi và có khả năng trở nên bạo lực.
Nghĩa phổ thông:
Hung dữ
Ví dụ
Even the weather seemed mean , with dark clouds and high winds.
Ngay cả thời tiết cũng có vẻ ác liệt, với mây đen và gió lớn.
Xem thêm
meanadjective(GOOD)
B2
[ before Noun ]
Very good
Rất tốt
Ví dụ
He played a mean game of chess, winning every round.
Anh ấy chơi cờ cực giỏi, thắng mọi ván.
Xem thêm
meanadjective(BAD QUALITY)
B2
[ before Noun ]
Poor, dirty, and of bad quality
Tồi tàn, bẩn thỉu và kém chất lượng.
Ví dụ
The old, mean house had broken windows and peeling paint, suggesting neglect.
Ngôi nhà cũ nát với cửa sổ vỡ và lớp sơn bong tróc, cho thấy nó bị bỏ bê.
Xem thêm
meanadjective(MATHEMATICS)
C2
[ before Noun ]
An average number.
Là một giá trị trung bình.
Ví dụ
The financial report showed the mean income per household in the area had increased.
Báo cáo tài chính cho thấy thu nhập trung bình trên mỗi hộ gia đình trong khu vực đã tăng lên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


