bg header

mean

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

mean
noun
(MATHEMATICS)

ipa us/miːn/

The number you get by adding several amounts together and then dividing that total by how many amounts there were.

Giá trị thu được bằng cách cộng nhiều đại lượng lại với nhau, sau đó chia tổng đó cho số lượng các đại lượng đã cộng.
Nghĩa phổ thông:
Trung bình cộng
Ví dụ
To find the mean temperature for the week, we added the daily highs and divided by seven.
Để tìm nhiệt độ trung bình trong tuần, chúng tôi cộng các mức nhiệt độ cao nhất mỗi ngày rồi chia cho bảy.
Xem thêm

mean
noun
(METHOD)

ipa us/miːn/

A middle point or way between two very different things

Một cách thức hoặc điểm trung gian nằm giữa hai thái cực rất khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Trung dung
Ví dụ
We need to find a mean between working too many hours and not working enough.
Chúng ta cần tìm cách dung hòa giữa làm việc quá sức và làm việc chưa đủ.
Xem thêm

mean
verb
(EXPRESS)

ipa us/miːn/
[ Transitive ]

To show or stand for something

Biểu thị, thể hiện hoặc đại diện cho điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Có nghĩa
Ví dụ
The green light means that cars can go.
Đèn xanh có nghĩa là xe được phép đi.
Xem thêm
[ Transitive ]

To emphasize what you are saying

Nhấn mạnh điều bạn đang nói.
Nghĩa phổ thông:
Ý là
Ví dụ
You must finish this report by friday, and i mean friday.
Bạn phải hoàn thành báo cáo này trước thứ sáu, và tôi nói là đúng thứ sáu.
Xem thêm

mean
verb
(HAVE RESULT)

ipa us/miːn/
[ Transitive ]

To have a particular result

Dẫn đến một kết quả cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn đến
Ví dụ
A rise in temperature might mean the ice will melt faster.
Nhiệt độ tăng lên có thể khiến băng tan nhanh hơn.
Xem thêm

mean
verb
(INTEND)

ipa us/miːn/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To intend

Có ý định; dự định
Nghĩa phổ thông:
Định
Ví dụ
I didn't mean to ignore your call; i was just busy.
Tôi không cố ý bỏ qua cuộc gọi của bạn; tôi chỉ bận thôi.
Xem thêm

mean
verb
(HAVE IMPORTANCE)

ipa us/miːn/
[ Transitive ]

To matter a lot to someone

Mang một ý nghĩa sâu sắc hoặc tầm quan trọng to lớn đối với một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Rất quan trọng
Ví dụ
His grandmother's old necklace meant more to him than any expensive gift.
Chiếc vòng cổ cũ của bà anh quý giá với anh hơn bất kỳ món quà đắt tiền nào.
Xem thêm

mean
adjective
(NOT GENEROUS)

ipa us/miːn/

Unwilling to share or give things, especially money.

Không sẵn lòng chia sẻ hoặc cho đi mọi thứ, đặc biệt là tiền bạc.
Nghĩa phổ thông:
Keo kiệt
Ví dụ
Despite having a lot of money, she was very mean and rarely donated to charity.
Dù có rất nhiều tiền, cô ấy vẫn rất keo kiệt và hiếm khi quyên góp cho từ thiện.
Xem thêm

mean
adjective
(NOT KIND)

ipa us/miːn/

Unkind or unpleasant

Có tính cách không tử tế hoặc gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Xấu tính
Ví dụ
She made a mean comment about his new shoes.
Cô ấy đã nói một câu khó nghe về đôi giày mới của anh ấy.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

mean
adjective
(VIOLENT)

ipa us/miːn/

Frightening and likely to become violent

Gây sợ hãi và có khả năng trở nên bạo lực.
Nghĩa phổ thông:
Hung dữ
Ví dụ
Even the weather seemed mean, with dark clouds and high winds.
Ngay cả thời tiết cũng có vẻ ác liệt, với mây đen và gió lớn.
Xem thêm

mean
adjective
(GOOD)

ipa us/miːn/
[ before Noun ]

Very good

Rất tốt
Ví dụ
He played a mean game of chess, winning every round.
Anh ấy chơi cờ cực giỏi, thắng mọi ván.
Xem thêm

mean
adjective
(BAD QUALITY)

ipa us/miːn/
[ before Noun ]

Poor, dirty, and of bad quality

Tồi tàn, bẩn thỉu và kém chất lượng.
Ví dụ
The old, mean house had broken windows and peeling paint, suggesting neglect.
Ngôi nhà cũ nát với cửa sổ vỡ và lớp sơn bong tróc, cho thấy nó bị bỏ bê.
Xem thêm

mean
adjective
(MATHEMATICS)

ipa us/miːn/
[ before Noun ]

An average number.

Là một giá trị trung bình.
Ví dụ
The financial report showed the mean income per household in the area had increased.
Báo cáo tài chính cho thấy thu nhập trung bình trên mỗi hộ gia đình trong khu vực đã tăng lên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect