bg header

comb

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

comb
noun
(FOR HAIR)

ipa us/koʊm/

A flat tool made of various materials, with a row of teeth along one side, used for making hair neat and orderly.

Một dụng cụ phẳng, được làm từ nhiều chất liệu khác nhau, có một hàng răng dọc theo một cạnh, được dùng để chải tóc cho gọn gàng và ngăn nắp.
Nghĩa phổ thông:
Lược
Ví dụ
The stylist chose a wide-toothed comb for detangling wet hair.
Thợ làm tóc đã chọn một chiếc lược răng thưa để gỡ rối tóc ướt.
Xem thêm

A small, comb-shaped thing that women put in their hair to keep it back or for a pretty look.

Một loại phụ kiện nhỏ, có hình dạng giống chiếc lược, thường được phụ nữ dùng cài vào tóc để giữ nếp hoặc làm vật trang trí.
Nghĩa phổ thông:
Lược cài tóc
Ví dụ
She used the small comb to keep strands of hair out of her eyes.
Cô ấy dùng chiếc kẹp tóc nhỏ để giữ những sợi tóc không rũ xuống mắt.
Xem thêm

comb
noun
(CHICKEN)

ipa us/koʊm/

A soft, red part that grows on a chicken's head.

Một cấu trúc mềm, màu đỏ, phát triển trên đỉnh đầu của loài gà.
Nghĩa phổ thông:
Mào gà
Ví dụ
The color of a chicken's comb can indicate its health.
Màu sắc của mào gà có thể cho thấy tình trạng sức khỏe của nó.
Xem thêm

comb
verb
(TIDY HAIR)

ipa us/koʊm/

To make your hair neat with a comb

Hành động sắp xếp hoặc làm gọn gàng tóc bằng cách sử dụng lược.
Nghĩa phổ thông:
Chải tóc
Ví dụ
She combed her long hair before leaving for school.
Cô ấy chải tóc dài trước khi đi học.
Xem thêm

comb
verb
(SEARCH)

ipa us/koʊm/

To search a place or area very carefully to find something

Tiến hành rà soát hoặc tìm kiếm một cách hết sức kỹ lưỡng và cẩn thận tại một địa điểm hoặc khu vực cụ thể nhằm mục đích tìm ra một đối tượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Rà soát kỹ
Ví dụ
Before the presentation, the speaker would comb the room for any technical issues.
Trước buổi thuyết trình, diễn giả sẽ rà soát căn phòng để tìm bất kỳ sự cố kỹ thuật nào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect