bg header

hunt

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

hunt
noun
(SEARCH)

ipa us/hʌnt/
[ Countable ]

A search for something or someone

Sự tìm kiếm một vật hoặc một người.
Ví dụ
Her long hunt for a new apartment finally ended when she found a perfect place.
Công cuộc tìm kiếm căn hộ mới của cô kéo dài cuối cùng cũng kết thúc khi cô tìm được một nơi ưng ý.
Xem thêm

hunt
noun
(CHASE)

ipa us/hʌnt/
[ Countable ]

The activity where people chase and kill wild animals.

Hoạt động mà trong đó con người truy đuổi và tiêu diệt động vật hoang dã.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc săn
Ví dụ
Participants gathered early in the morning for the organized bird hunt.
Những người tham gia tập trung từ sáng sớm cho cuộc săn chim đã được tổ chức.
Xem thêm
[ Countable ]

A group of people in the uk who meet regularly to chase and kill animals, especially foxes.

Một nhóm người ở vương quốc anh thường xuyên tụ họp để săn đuổi và giết động vật, đặc biệt là cáo.
Ví dụ
The local hunt rode through the fields on a chilly morning.
Đoàn đi săn địa phương cưỡi ngựa băng qua cánh đồng trong một buổi sáng se lạnh.
Xem thêm

hunt
verb
(CHASE)

ipa us/hʌnt/

To chase and try to catch and kill an animal or bird for food, fun, or money.

Truy đuổi và cố gắng bắt giữ, giết chết một loài động vật hoặc chim nhằm mục đích lấy thức ăn, giải trí, hoặc kiếm lợi nhuận.
Nghĩa phổ thông:
Săn bắn
Ví dụ
Many wild animals hunt at night to find their food.
Nhiều loài động vật hoang dã kiếm ăn vào ban đêm.
Xem thêm

In britain, to chase and kill animals, especially foxes, using dogs and riding on horses.

Tại anh quốc, hành động đuổi bắt và giết động vật, đặc biệt là cáo, bằng cách sử dụng chó và cưỡi ngựa.
Nghĩa phổ thông:
Săn bắt
Ví dụ
On crisp mornings, people would gather on horses, with dogs, to hunt the foxes in the woods.
Vào những buổi sáng se lạnh, mọi người thường tụ tập trên lưng ngựa, cùng chó, để săn cáo trong rừng.
Xem thêm

hunt
verb
(SEARCH)

ipa us/hʌnt/

To try to find something or someone

Nỗ lực tìm kiếm một cái gì đó hoặc một ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Tìm kiếm
Ví dụ
Many people hunt for bargains when stores have special sales.
Nhiều người săn hàng giảm giá khi các cửa hàng có đợt khuyến mãi đặc biệt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect