bg header

look

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

look
noun
(WITH EYES)

ipa us/lʊk/
[ Countable ]

An instance of directing your eyes to see something or someone

Một trường hợp hoặc hành động hướng mắt để quan sát một đối tượng hoặc một người.
Nghĩa phổ thông:
Cái nhìn
Ví dụ
The security guard gave every visitor a careful look before they entered.
Nhân viên bảo vệ quan sát kỹ từng vị khách trước khi họ vào.
Xem thêm

look
noun
(SEARCH)

ipa us/lʊk/
[ Countable ]

A search for someone or something

Một cuộc tìm kiếm ai đó hoặc thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tìm kiếm
Ví dụ
The children began a careful look for their lost toy in the tall grass.
Bọn trẻ bắt đầu cẩn thận tìm kiếm món đồ chơi bị mất của chúng trong đám cỏ cao.
Xem thêm

look
noun
(APPEARANCE)

ipa us/lʊk/
[ Countable ]

An expression on someone's face

Một biểu hiện trên khuôn mặt của một người.
Nghĩa phổ thông:
Nét mặt
Ví dụ
The child gave a worried look after dropping the toy.
Đứa trẻ lộ vẻ lo lắng sau khi làm rơi món đồ chơi.
Xem thêm
[ Countable ]

A style or fashion

Một phong cách hoặc xu hướng thời trang.
Nghĩa phổ thông:
Phong cách
Ví dụ
Many shops displayed a casual look for the summer season.
Nhiều cửa hàng đã trưng bày phong cách thoải mái cho mùa hè.
Xem thêm

look
noun
(CONSIDERING)

ipa us/lʊk/
[ Countable ]

The process of thinking about or checking something.

Quá trình xem xét, đánh giá hoặc kiểm tra một vấn đề, sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Sự xem xét
Ví dụ
The scientists conducted a detailed look into the new data.
Các nhà khoa học đã phân tích chi tiết dữ liệu mới.
Xem thêm

look
exclamation

ipa us/lʊk/

Used to express anger

Được sử dụng để biểu thị sự tức giận.
Ví dụ
Look, you need to listen to what i am saying.
Nghe này, bạn cần phải lắng nghe điều tôi đang nói.
Xem thêm

look
verb
(SEE)

ipa us/lʊk/
[ Intransitive ]

To point your eyes to see something

Hành động hướng ánh mắt hoặc tầm nhìn đến một vật thể, điểm hoặc hướng cụ thể với mục đích quan sát hoặc nhận thức.
Nghĩa phổ thông:
Nhìn
Ví dụ
The bird paused to look around before flying away.
Con chim dừng lại để nhìn xung quanh trước khi bay đi.
Xem thêm

look
verb
(SEARCH)

ipa us/lʊk/
[ Intransitive ]

To try to find something or someone

Cố gắng tìm kiếm một cái gì đó hoặc một ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Tìm
Ví dụ
She decided to look for her lost wallet in the park.
Cô ấy quyết định tìm chiếc ví bị mất của mình trong công viên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

look
verb
(SEEM)

ipa us/lʊk/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To appear or seem

Có vẻ hoặc dường như
Ví dụ
The small dog looked harmless, but it barked loudly at strangers.
Con chó nhỏ trông hiền lành, nhưng nó lại sủa rất to mỗi khi có người lạ.
Xem thêm

look
verb
(DIRECTION)

ipa us/lʊk/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To face a particular direction

Hướng về một hướng cụ thể.
Ví dụ
The map shows that the street looks east.
Bản đồ cho thấy con đường hướng đông.
Xem thêm

look
verb
(WARNING)

ipa us/lʊk/
[ Intransitive ]

To tell someone to be careful or to pay attention

Việc nhắc nhở hoặc cảnh báo ai đó cần cẩn trọng hoặc lưu tâm.
Nghĩa phổ thông:
Cảnh báo
Ví dụ
Look out for the step as you enter the room.
Coi chừng bậc cửa khi vào phòng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect