bg header

scour

EN - VI
Definitions
Form and inflection

scour
noun
(CLEANING)

ipa us/ˈskaʊ·ər/
[ Countable ]

An act of cleaning something by rubbing it hard with a rough object.

Hành động làm sạch một vật gì đó bằng cách chà xát mạnh với một vật thô ráp.
Nghĩa phổ thông:
Sự chà rửa
Ví dụ
The dirty pot needed a good scour to remove the burned food.
Chiếc nồi bẩn cần được cọ rửa sạch để loại bỏ thức ăn cháy.
Xem thêm

scour
noun
(SEARCH)

ipa us/ˈskaʊ·ər/
[ Countable ]

A search

Một cuộc tìm kiếm.
Ví dụ
The research team performed a detailed scour of historical records to find the crucial information.
Nhóm nghiên cứu đã tiến hành rà soát kỹ lưỡng các tài liệu lịch sử để tìm ra thông tin then chốt.
Xem thêm

scour
noun
(GEOLOGY)

ipa us/ˈskaʊ·ər/
[ Uncountable ]

A deep mark, hole, or worn-away area created in sand, stones, or earth by the steady flow of water.

Một vết lõm sâu, hố, hoặc khu vực bị bào mòn được tạo ra trong cát, đá hoặc đất do dòng chảy ổn định của nước.
Nghĩa phổ thông:
Hố xói
Ví dụ
Geologists studied the giant scour at the base of the ancient waterfall.
Các nhà địa chất đã nghiên cứu lòng chảo xói khổng lồ ở chân thác nước cổ xưa.
Xem thêm

scour
noun
(ANIMAL ILLNESS)

ipa us/ˈskaʊ·ər/
[ Uncountable ]

Diarrhoea in farm animals, particularly cows and pigs.

Tiêu chảy ở động vật nuôi trong trang trại, đặc biệt là bò và lợn.
Nghĩa phổ thông:
Tiêu chảy gia súc
Ví dụ
Veterinary medicine is often used to prevent or manage scour in pig herds.
Thuốc thú y thường được dùng để phòng ngừa hoặc kiểm soát bệnh tiêu chảy ở đàn heo.
Xem thêm

scour
verb
(CLEAN)

ipa us/ˈskaʊ·ər/
[ Transitive ]

To clean something by rubbing it hard with a rough tool.

Làm sạch một bề mặt hoặc vật thể bằng cách cọ xát mạnh với một dụng cụ thô ráp.
Nghĩa phổ thông:
Chà rửa
Ví dụ
To remove the stubborn stains, he began to scour the countertop with a brush.
Để loại bỏ các vết bẩn cứng đầu, anh ấy bắt đầu chà sạch mặt bàn bếp bằng bàn chải.
Xem thêm

scour
verb
(SEARCH)

ipa us/ˈskaʊ·ər/
[ Transitive ]

To search a place or thing very carefully to find something

Thực hiện tìm kiếm một địa điểm hoặc vật thể một cách rất kỹ lưỡng nhằm phát hiện điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Lùng sục
Ví dụ
After the power outage, staff had to scour every floor for forgotten items.
Sau khi mất điện, nhân viên phải rà soát từng tầng để tìm các đồ vật bị bỏ quên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

scour
verb
(ANIMAL ILLNESS)

ipa us/ˈskaʊ·ər/
[ Intransitive ]

For a farm animal to have diarrhoea.

Tình trạng gia súc, vật nuôi trong trang trại mắc bệnh tiêu chảy.
Nghĩa phổ thông:
Bị tiêu chảy
Ví dụ
If a cow continues to scour for more than a day, it needs immediate veterinary attention.
Nếu bò bị tiêu chảy kéo dài hơn một ngày, nó cần được bác sĩ thú y thăm khám ngay lập tức.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect