bg header

rummage

EN - VI
Definitions
Form and inflection

rummage
noun

ipa us/ˈrʌm·ɪdʒ/

A search for something hard to find among other items

Một cuộc tìm kiếm một vật khó tìm thấy lẫn trong nhiều đồ vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Sự lục lọi
Ví dụ
The children enjoyed a rummage through the toy bin, looking for their favorite action figures.
Bọn trẻ thích thú lục lọi thùng đồ chơi, tìm những nhân vật hành động yêu thích của mình.
Xem thêm

rummage
verb

ipa us/ˈrʌm·ɪdʒ/

To search through a collection of items to find something that is not easily seen

Hành động tìm kiếm kỹ lưỡng trong một tập hợp các vật phẩm, thường bằng cách di chuyển hoặc đảo lộn chúng, để phát hiện một thứ gì đó bị che khuất hoặc khó nhìn thấy.
Nghĩa phổ thông:
Lục lọi
Ví dụ
She rummaged through her backpack, looking for her lost keys.
Cô ấy lục lọi ba lô để tìm chùm chìa khóa bị mất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect