bg header

search

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

search
noun

ipa us/sɜrtʃ/
[ Countable ]

An effort to find someone or something.

Sự nỗ lực nhằm tìm kiếm một người hoặc một vật nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tìm kiếm
Ví dụ
The police began a search for the missing child.
Cảnh sát bắt đầu tìm kiếm đứa trẻ mất tích.
Xem thêm
[ Countable ]

An attempt to find information using a computer or the internet

Một nỗ lực hoặc hành động nhằm tìm kiếm thông tin thông qua việc sử dụng máy tính hoặc internet.
Nghĩa phổ thông:
Tìm kiếm
Ví dụ
Before his presentation, he conducted a detailed search for statistics on renewable energy.
Trước bài thuyết trình, anh ấy đã tiến hành tìm kiếm kỹ lưỡng các số liệu thống kê về năng lượng tái tạo.
Xem thêm
[ Countable ]

An effort to discover a solution.

Một nỗ lực nhằm tìm kiếm hoặc khám phá một giải pháp.
Nghĩa phổ thông:
Sự tìm kiếm
Ví dụ
Her long search for a cure finally yielded results.
Cuộc tìm kiếm phương pháp chữa trị ròng rã của cô ấy cuối cùng đã mang lại kết quả.
Xem thêm

search
verb

ipa us/sɜrtʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To look closely in a place to find something

Hành động xem xét hoặc rà soát kỹ lưỡng một địa điểm hay không gian nhằm mục đích tìm kiếm hoặc phát hiện một đối tượng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tìm kiếm
Ví dụ
The lost hiker had to search for a path through the dense forest.
Người đi rừng bị lạc phải mò đường xuyên qua khu rừng rậm rạp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]
Xem thêm

To look for information using a computer or the internet.

Tìm kiếm thông tin thông qua máy tính hoặc internet.
Nghĩa phổ thông:
Tìm kiếm
Ví dụ
Students often search academic databases for research articles.
Sinh viên thường tra cứu trong các cơ sở dữ liệu học thuật để tìm các bài báo khoa học.
Xem thêm
[ Transitive ]

To look through a person's body or belongings for something hidden, typically done by an official like a police officer.

Thực hiện việc kiểm tra, lục soát cơ thể hoặc đồ đạc cá nhân của một người nhằm phát hiện những vật phẩm bị giấu kín, hành động này thường do các cơ quan chức năng, chẳng hạn như cảnh sát, tiến hành.
Nghĩa phổ thông:
Khám xét
Ví dụ
Following a tip, police searched the vehicle for hidden contraband.
Theo tin báo, công an đã lục soát chiếc xe để tìm hàng lậu.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To try to find a solution for a problem

Nỗ lực tìm kiếm giải pháp cho một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Tìm kiếm giải pháp
Ví dụ
The committee continues to search for ways to improve public transportation.
Ủy ban tiếp tục tìm giải pháp để cải thiện giao thông công cộng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect