bg header

compatriot

EN - VI
Definitions
Form and inflection

compatriot
noun

ipa us/kəmˈpeɪ·triː·ət/

Someone who comes from the same country.

Người có cùng quốc tịch hoặc cùng một quốc gia.
Nghĩa phổ thông:
Đồng bào
Ví dụ
She felt an instant bond with her compatriot when they met unexpectedly abroad.
Cô ấy cảm thấy ngay lập tức gắn bó với người đồng hương khi họ tình cờ gặp nhau ở nước ngoài.
Xem thêm

A friend or a person you work with.

Một người bạn hoặc một người mà bạn làm việc cùng.
Nghĩa phổ thông:
Bạn bè hoặc đồng nghiệp
Ví dụ
During the project, he collaborated closely with his compatriot to finish the task.
Trong quá trình thực hiện dự án, anh ấy đã hợp tác chặt chẽ với đồng nghiệp để hoàn thành công việc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect