
crazy
EN - VI

crazynoun
B1
A person who is crazy
Một người mắc chứng bệnh tâm thần.
Nghĩa phổ thông:
Người điên
Ví dụ
The speaker shouted wildly, acting like a real crazy .
Người nói la hét điên loạn, cứ như một kẻ điên thật sự.
Xem thêm
crazyadjective(NOT SENSIBLE)
A2
Stupid or not reasonable
Thiếu tính hợp lý hoặc không dựa trên suy luận logic.
Nghĩa phổ thông:
Điên rồ
Ví dụ
Trying to finish the entire project in one night without any sleep was a crazy expectation.
Cố gắng hoàn thành toàn bộ dự án chỉ trong một đêm mà không ngủ là một kỳ vọng phi thực tế.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Mentally ill
Bị bệnh tâm thần.
Nghĩa phổ thông:
Điên
Ví dụ
The character in the story began to act crazy after experiencing a traumatic event.
Nhân vật trong câu chuyện bắt đầu có những biểu hiện bất thường sau khi trải qua một sự kiện chấn động tâm lý.
Xem thêm
crazyadjective(ANGRY)
B2
Annoyed or angry
Liên quan đến trạng thái cảm xúc của sự bực bội, khó chịu hoặc tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Tức điên
Ví dụ
My neighbor's loud music makes me crazy every night.
Tiếng nhạc ồn ào từ nhà hàng xóm khiến tôi phát bực mỗi tối.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


