bg header

crazy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

crazy
noun

ipa us/ˈkreɪ·ziː/

A person who is crazy

Một người mắc chứng bệnh tâm thần.
Nghĩa phổ thông:
Người điên
Ví dụ
The speaker shouted wildly, acting like a real crazy.
Người nói la hét điên loạn, cứ như một kẻ điên thật sự.
Xem thêm

crazy
adjective
(NOT SENSIBLE)

ipa us/ˈkreɪ·ziː/

Stupid or not reasonable

Thiếu tính hợp lý hoặc không dựa trên suy luận logic.
Nghĩa phổ thông:
Điên rồ
Ví dụ
Trying to finish the entire project in one night without any sleep was a crazy expectation.
Cố gắng hoàn thành toàn bộ dự án chỉ trong một đêm mà không ngủ là một kỳ vọng phi thực tế.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Mentally ill

Bị bệnh tâm thần.
Nghĩa phổ thông:
Điên
Ví dụ
The character in the story began to act crazy after experiencing a traumatic event.
Nhân vật trong câu chuyện bắt đầu có những biểu hiện bất thường sau khi trải qua một sự kiện chấn động tâm lý.
Xem thêm

crazy
adjective
(ANGRY)

ipa us/ˈkreɪ·ziː/

Annoyed or angry

Liên quan đến trạng thái cảm xúc của sự bực bội, khó chịu hoặc tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Tức điên
Ví dụ
My neighbor's loud music makes me crazy every night.
Tiếng nhạc ồn ào từ nhà hàng xóm khiến tôi phát bực mỗi tối.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect