
stupid
EN - VI

stupidnoun
B1
[ Offensive ]
A direct address used for someone who has just done something foolish.
Một cách xưng hô trực tiếp, thường được dùng để gọi một người vừa thực hiện hành động thiếu suy nghĩ hoặc dại dột.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
stupidadjective
B1
Not smart or making bad decisions.
Chỉ trạng thái thiếu hụt về năng lực trí tuệ hoặc khả năng suy xét, dẫn đến việc đưa ra các lựa chọn hoặc hành động kém hiệu quả/không hợp lý.
Nghĩa phổ thông:
Ngu ngốc
Ví dụ
It was a stupid mistake to leave the door unlocked all night.
Thật là một sai lầm dại dột khi để cửa không khóa suốt đêm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Annoying, or causing a problem
Gây phiền toái, khó chịu, hoặc là nguyên nhân gây ra vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Phiền phức
Ví dụ
The stupid error in the calculations wasted hours of work.
Lỗi tai hại trong tính toán đã làm mất hàng giờ làm việc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


