bg header

stupid

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stupid
noun

ipa us/ˈstuː·pɪd/
[ Offensive ]

A direct address used for someone who has just done something foolish.

Một cách xưng hô trực tiếp, thường được dùng để gọi một người vừa thực hiện hành động thiếu suy nghĩ hoặc dại dột.

stupid
adjective

ipa us/ˈstuː·pɪd/

Not smart or making bad decisions.

Chỉ trạng thái thiếu hụt về năng lực trí tuệ hoặc khả năng suy xét, dẫn đến việc đưa ra các lựa chọn hoặc hành động kém hiệu quả/không hợp lý.
Nghĩa phổ thông:
Ngu ngốc
Ví dụ
It was a stupid mistake to leave the door unlocked all night.
Thật là một sai lầm dại dột khi để cửa không khóa suốt đêm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Annoying, or causing a problem

Gây phiền toái, khó chịu, hoặc là nguyên nhân gây ra vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Phiền phức
Ví dụ
The stupid error in the calculations wasted hours of work.
Lỗi tai hại trong tính toán đã làm mất hàng giờ làm việc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect