
dumb
EN - VI

dumbadjective(SILENT)
C1
Unable to speak
Không có khả năng nói.
Nghĩa phổ thông:
Câm
Ví dụ
The old fable tells of a dumb animal that could only communicate through gestures.
Truyện ngụ ngôn xưa kể về một con vật câm chỉ có thể giao tiếp bằng cử chỉ.
Xem thêm
C2
Unable to speak for a short time, often because of surprise or shock.
Không thể nói trong một thời gian ngắn, thường là do sự ngạc nhiên hoặc sốc.
Nghĩa phổ thông:
Câm lặng
Ví dụ
She stood there, struck dumb by the sudden change in plans.
Cô ấy đứng đó, sững sờ không thốt nên lời trước sự thay đổi kế hoạch đột ngột.
Xem thêm
dumbadjective(STUPID)
B2
Stupid
Ngu ngốc; kém thông minh.
Ví dụ
Some people act dumb on purpose to avoid responsibility.
Một số người cố tình giả ngu để thoái thác trách nhiệm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
dumbadjective(DEVICE)
C1
Unable to connect to the internet or function on its own using computer systems.
Không có khả năng kết nối internet hoặc tự vận hành độc lập thông qua các hệ thống máy tính tích hợp.
Nghĩa phổ thông:
Không thông minh
Ví dụ
The old printer was a dumb device, needing a computer connected to it to work.
Chiếc máy in cũ là một thiết bị không độc lập, cần phải có máy tính kết nối thì mới hoạt động được.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


