bg header

silly

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

silly
adjective

ipa us/ˈsɪl·iː/

Showing little thought or judgment

Thể hiện sự thiếu suy nghĩ hoặc khả năng phán đoán.
Nghĩa phổ thông:
Ngốc nghếch
Ví dụ
She made a silly mistake by forgetting her keys when she left home.
Cô ấy đã mắc một lỗi ngớ ngẩn khi quên chìa khóa lúc ra khỏi nhà.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Feeling foolish and worried people will laugh at you

Cảm giác ngớ ngẩn, khờ dại và e ngại bị người khác chê cười.
Nghĩa phổ thông:
Ngớ ngẩn
Ví dụ
She felt silly after tripping over her own feet in front of everyone.
Cô ấy thấy ngượng sau khi tự vấp ngã trước mặt mọi người.
Xem thêm

Not important, serious, or practical

Không quan trọng, không nghiêm túc hoặc không thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Ngớ ngẩn
Ví dụ
He made a silly face to make the baby laugh.
Anh ấy làm mặt hề để em bé cười.
Xem thêm

silly
adjective

ipa us/ˈsɪl·iː/

(in cricket, for a fielder's position) positioned very near the batter.

Trong môn cricket, (chỉ vị trí của cầu thủ bắt bóng) được bố trí rất gần người đánh bóng.
Ví dụ
From his silly mid-on spot, the fielder had a clear view of the batter's feet.
Từ vị trí mid-on áp sát của mình, cầu thủ có thể nhìn rõ chân người đánh bóng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect