bg header

ludicrous

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ludicrous
adjective

ipa us/ˈluː·də·krəs/

Extremely silly or unreasonable, causing people to laugh.

Vô cùng ngớ ngẩn hoặc phi lý, gây ra tiếng cười.
Nghĩa phổ thông:
Nực cười
Ví dụ
He wore a bright pink tutu and oversized clown shoes to the formal dinner, making his outfit look ludicrous.
Anh ta mặc chiếc váy múa ballet màu hồng chói và đôi giày chú hề quá khổ đến bữa tiệc trang trọng, khiến trang phục anh ta trông thật lố bịch.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect