bg header

dank

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dank
adjective
(COLD AND WET)

ipa us/dæŋk/

Unpleasantly wet and cold.

Có tính chất ẩm ướt và lạnh lẽo, thường gây cảm giác khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Ẩm thấp
Ví dụ
After days of rain, the narrow alley became dank and slippery, with water pooling on the ground.
Sau nhiều ngày mưa, con hẻm nhỏ trở nên ẩm ướt và trơn trượt, nước đọng thành vũng dưới nền đất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

dank
adjective
(GOOD)

ipa us/dæŋk/

Of good quality

Có chất lượng tốt.
Ví dụ
She said the new video game was dank because of its great graphics.
Cô ấy nói tựa game mới rất đỉnh nhờ đồ họa tuyệt vời.
Xem thêm

Very attractive

Rất cuốn hút
Ví dụ
Many people considered the street art dank.
Nhiều người đánh giá nghệ thuật đường phố là tuyệt đẹp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect